曲面论 qūmiàn lùn
volume volume

Từ hán việt: 【khúc diện luận】

Đọc nhanh: 曲面论 (khúc diện luận). Ý nghĩa là: lý thuyết về bề mặt.

Ý Nghĩa của "曲面论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

曲面论 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lý thuyết về bề mặt

the theory of surfaces

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曲面论

  • volume volume

    - 当面 dāngmiàn 论理 lùnlǐ

    - trước mặt nói rõ lẽ phải.

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 引出 yǐnchū 推论 tuīlùn 的 de 表达 biǎodá 推论 tuīlùn 的 de 或 huò 置于 zhìyú 推论 tuīlùn 前面 qiánmiàn 的 de , 用来 yònglái 修饰 xiūshì 词语 cíyǔ

    - Cách diễn đạt các phần đều dùng để mô tả hoặc đặt trước các phần đều được sử dụng để bổ sung cho từ ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 所 suǒ 写 xiě 的 de 文章 wénzhāng , 关于 guānyú 文艺理论 wényìlǐlùn 方面 fāngmiàn 的 de 居多 jūduō

    - những bài anh ấy viết phần nhiều liên quan đến đến lĩnh vực văn nghệ.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 见面 jiànmiàn 每每 měiměi 争论不休 zhēnglùnbùxiū

    - Cả hai thường xuyên tranh cãi không ngừng khi gặp nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 当面 dāngmiàn 讨论 tǎolùn 这个 zhègè 问题 wèntí

    - Chúng ta sẽ trực tiếp thảo luận vấn đề này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 讨论 tǎolùn 问题 wèntí

    - Họ vừa đi vừa thảo luận câu hỏi.

  • volume volume

    - 网民 wǎngmín 用 yòng 它 tā 来 lái 表示 biǎoshì 他们 tāmen 面对 miànduì 伪造 wěizào 的 de 结论 jiélùn 和 hé 捏造 niēzào 的 de 媒体报道 méitǐbàodào 的 de 无可奈何 wúkěnàihé

    - Cư dân mạng sử dụng nó để thể hiện sự bất lực của họ trước những kết luận sai sự thật và những thông tin bịa đặt trên phương tiện truyền thông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao