曲线上桥 qūxiàn shàng qiáo
volume volume

Từ hán việt: 【khúc tuyến thượng kiều】

Đọc nhanh: 曲线上桥 (khúc tuyến thượng kiều). Ý nghĩa là: cầu đường cong.

Ý Nghĩa của "曲线上桥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

曲线上桥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu đường cong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曲线上桥

  • volume volume

    - 两根 liǎnggēn 电线 diànxiàn 搭上 dāshàng 了 le

    - Hai sợi dây điện đã nối với nhau.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 他 tā 一不小心 yíbùxiǎoxīn , 就 jiù 被 bèi 掉落在 diàoluòzài 地上 dìshàng 的 de 电线 diànxiàn 绊倒 bàndǎo 了 le

    - Anh ta vô tình vấp phải một sợi dây ngã xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 桥 qiáo 上 shàng 跳入 tiàorù 水中 shuǐzhōng 去 qù 抢救 qiǎngjiù 那 nà 溺水 nìshuǐ 儿童 értóng

    - Anh ấy nhảy từ cầu xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.

  • volume volume

    - 一座 yīzuò 大桥 dàqiáo 横亘 hénggèn 在 zài 江上 jiāngshàng

    - chiếc cầu lớn vắt ngang sông.

  • volume volume

    - 一 yī 撒线 sāxiàn , 风筝 fēngzhēng 就 jiù 上去 shǎngqù 了 le

    - vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 河上 héshàng 修 xiū 了 le 一座 yīzuò 桥 qiáo

    - Người ta xây một cây cầu trên sông.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 技术 jìshù 运用 yùnyòng 到 dào 生产线 shēngchǎnxiàn 上 shàng

    - Anh ấy áp dụng công nghệ vào dây chuyền sản xuất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao