曝尸荒野 pù shī huāngyě
volume volume

Từ hán việt: 【bộc thi hoang dã】

Đọc nhanh: 曝尸荒野 (bộc thi hoang dã). Ý nghĩa là: chết trương.

Ý Nghĩa của "曝尸荒野" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

曝尸荒野 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chết trương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曝尸荒野

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 荒野 huāngyě 中 zhōng 忍受 rěnshòu 饥饿 jīè

    - Anh ta chịu đói ở nơi hoang dã.

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 笼罩 lǒngzhào 那片 nàpiàn 田野 tiányě

    - Mây đen bao phủ cánh đồng đó.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 非洲大陆 fēizhōudàlù 面临 miànlín 着 zhe 荒漠化 huāngmòhuà 的 de 威胁 wēixié

    - Một phần ba lục địa châu Phi đang bị đe dọa bởi tình trạng sa mạc hóa.

  • volume volume

    - 中野 zhōngyě 有 yǒu 麻烦 máfán 了 le

    - Nakano đang gặp rắc rối!

  • volume volume

    - 曝露 pùlù 于 yú 原野 yuányě 之中 zhīzhōng

    - lộ ra giữa đồng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地方 dìfāng 以往 yǐwǎng 是 shì 一片 yīpiàn 荒野 huāngyě

    - Vùng này trước kia là một bãi hoang dã.

  • volume volume

    - 乌鸦 wūyā 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 寻找 xúnzhǎo 食物 shíwù

    - Quạ tìm kiếm thức ăn trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 荒野 huāngyě 里 lǐ 只见 zhījiàn 几个 jǐgè 坟头 féntóu , 余外 yúwài 什么 shénme 也 yě 看不到 kànbúdào

    - trên cánh đồng hoang chỉ nhìn thấy mấy nấm mồ, ngoài ra không nhìn thấy gì khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+0 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:S (尸)
    • Bảng mã:U+5C38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 曝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+15 nét)
    • Pinyin: Pù
    • Âm hán việt: Bộc
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AATE (日日廿水)
    • Bảng mã:U+66DD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 荒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Kāng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYVU (廿卜女山)
    • Bảng mã:U+8352
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao