Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 曙
暏 龧 𨽉
曙 là gì? 曙 (Thự). Bộ Nhật 日 (+13 nét). Tổng 17 nét but (丨フ一一丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: rạng sáng, Rạng đông, trời vừa sáng, Về buổi sáng sớm, ban mai. Từ ghép với 曙 : “thự nhật” 曙日 mặt trời rạng đông, “thự quang” 曙光 ánh sáng ban mai. Chi tiết hơn...