暗力 àn lì
volume volume

Từ hán việt: 【ám lực】

Đọc nhanh: 暗力 (ám lực). Ý nghĩa là: Sức mạnh ngấm ngầm..

Ý Nghĩa của "暗力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暗力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sức mạnh ngấm ngầm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暗力

  • volume volume

    - 含意 hányì ; 暗流 ànliú ; 内在 nèizài 性质 xìngzhì 隐含 yǐnhán 的 de 或 huò 含蓄 hánxù 的 de 倾向 qīngxiàng 或 huò 意义 yìyì ; 潜在 qiánzài 势力 shìli

    - Hàm ý; Dòng chảy tiềm tàng; Xu hướng hoặc ý nghĩa ngầm đang ẩn chứa trong tính chất bên trong; Tiềm năng tiềm ẩn.

  • volume volume

    - 一力 yīlì 承担 chéngdān

    - ra sức gánh vác.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 反抗 fǎnkàng 一切 yīqiè 黑暗 hēiàn 势力 shìli

    - Chúng ta phải chống lại mọi thế lực đen tối.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 可以 kěyǐ 提高 tígāo 智力 zhìlì

    - Chơi cờ tướng có thể nâng cao trí tuệ.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 再 zài 努力 nǔlì 就 jiù 好 hǎo 了 le

    - Lần sau lại cố gắng là được rồi.

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ám , Âm
    • Nét bút:丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AYTA (日卜廿日)
    • Bảng mã:U+6697
    • Tần suất sử dụng:Rất cao