暖阁 nuǎngé
volume volume

Từ hán việt: 【noãn các】

Đọc nhanh: 暖阁 (noãn các). Ý nghĩa là: buồng lò sưởi.

Ý Nghĩa của "暖阁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暖阁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồng lò sưởi

旧时为了设炉取暖在大屋子里隔出来的小房间

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暖阁

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 很 hěn 暖 nuǎn

    - Tay anh ấy rất ấm áp.

  • volume volume

    - 黄色 huángsè 是 shì 一种 yīzhǒng 温暖 wēnnuǎn 的 de 颜色 yánsè

    - Màu vàng là màu sắc ấm áp.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 小屋 xiǎowū 的 de 阁楼 gélóu 当作 dàngzuò 阅读室 yuèdúshì

    - Anh ta sử dụng gác mái của căn nhà nhỏ như một phòng đọc sách.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 早春 zǎochūn 真暖得 zhēnnuǎndé 出奇 chūqí

    - đầu xuân năm nay thật ấm áp khác thường.

  • volume volume

    - 他 tā 怀念 huáiniàn 那年 nànián 冬日 dōngrì 的 de 温暖 wēnnuǎn

    - Anh ấy nhớ lại sự ấm áp của ngày đông năm đó.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 话语 huàyǔ 暖和 nuǎnhuo 着 zhe 她 tā 受伤 shòushāng 的 de 心 xīn

    - Anh ấy sưởi ấm trái tim bị tổn thương của cô ấy bằng những lời nói của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 那些 nèixiē 鼓励 gǔlì 话 huà 暖 nuǎn 我 wǒ 的 de 心 xīn

    - Những lời cổ vũ của anh ấy sưởi ấm trái tim tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 笑容 xiàoróng 暖 nuǎn 了 le 我 wǒ 的 de 心 xīn

    - Anh ấy sưởi ấm trái tim tôi bằng nụ cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: Nuǎn , Xuān
    • Âm hán việt: Huyên , Noãn
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ABME (日月一水)
    • Bảng mã:U+6696
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Gé
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:丶丨フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSHER (中尸竹水口)
    • Bảng mã:U+9601
    • Tần suất sử dụng:Cao