暂短 zàn duǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tạm đoản】

Đọc nhanh: 暂短 (tạm đoản). Ý nghĩa là: ngắn gọn (trong thời gian).

Ý Nghĩa của "暂短" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暂短 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngắn gọn (trong thời gian)

brief (in time)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暂短

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 谈 tán 了 le 一段 yīduàn 短暂 duǎnzàn 的 de 恋爱 liànài

    - Chúng tôi đã có một mối tình ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 短暂 duǎnzàn 的 de 休息 xiūxī , 队伍 duìwǔ 又 yòu 开拔 kāibá 了 le

    - được nghỉ đôi chút, đội hình lại xuất phát.

  • volume volume

    - 晚霞 wǎnxiá ; 余晖 yúhuī 日 rì 落后 luòhòu , 天空 tiānkōng 中 zhōng 的 de 大气 dàqì 所 suǒ 发散 fāsàn 出 chū 的 de 短暂 duǎnzàn 光辉 guānghuī

    - Hoàng hôn; sau khi ánh nắng cuối cùng của mặt trời lặn, không khí trong bầu trời phát tán ra ánh sáng tạm thời.

  • volume volume

    - 短暂 duǎnzàn 的 de 仅限于 jǐnxiànyú 一个 yígè 插曲 chāqǔ 持续 chíxù 的 de 时间 shíjiān ; 短暂 duǎnzàn 的 de

    - chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn; ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 假期 jiàqī 很 hěn 短暂 duǎnzàn

    - Kỳ nghỉ của chúng tôi rất ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 他 tā 只有 zhǐyǒu 过 guò 短暂 duǎnzàn 的 de 接触 jiēchù

    - tôi chỉ tiếp xúc với anh ấy trong một thời gian ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 短暂 duǎnzàn 的 de 会议 huìyì 很快 hěnkuài 结束 jiéshù 了 le

    - Cuộc gặp gỡ ngắn ngủi kết thúc nhanh chóng.

  • volume volume

    - 美好 měihǎo 的 de 时光 shíguāng 总是 zǒngshì 很 hěn 短暂 duǎnzàn 的 de

    - Khoảnh khắc đẹp đẽ thì luôn ngắn ngủi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Zàn
    • Âm hán việt: Tạm
    • Nét bút:一フ丨一ノノ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLA (大中日)
    • Bảng mã:U+6682
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 短›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+7 nét)
    • Pinyin: Duǎn
    • Âm hán việt: Đoản
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMRT (人大一口廿)
    • Bảng mã:U+77ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao