显明 xiǎnmíng
volume volume

Từ hán việt: 【hiển minh】

Đọc nhanh: 显明 (hiển minh). Ý nghĩa là: rõ ràng; sáng tỏ; hiển minh; hiển. Ví dụ : - 显明的对照。 sự so sánh rõ ràng; sự khác nhau rõ rệt.

Ý Nghĩa của "显明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

显明 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rõ ràng; sáng tỏ; hiển minh; hiển

清楚明白

Ví dụ:
  • volume volume

    - 显明 xiǎnmíng 的 de 对照 duìzhào

    - sự so sánh rõ ràng; sự khác nhau rõ rệt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 显明

  • - 他 tā 的 de 变化 biànhuà 明显 míngxiǎn 让 ràng 人 rén 惊讶 jīngyà

    - Sự thay đổi rõ rệt của anh ấy gây bất ngờ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 进步 jìnbù 体现 tǐxiàn 得 dé 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Sự tiến bộ của anh ấy được thể hiện rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 财富 cáifù 的 de 渴望 kěwàng 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Mong muốn giàu có của họ rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 渴望 kěwàng 的 de 眼神 yǎnshén 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Ánh mắt khao khát của anh ấy rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 明显 míngxiǎn 地 dì 下降 xiàjiàng 了 le

    - Điểm số của anh ấy giảm rõ rệt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 政治 zhèngzhì 倾向 qīngxiàng 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Khuynh hướng chính trị của anh ấy rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 销量 xiāoliàng 增加 zēngjiā 得 dé 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Doanh số của họ tăng rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 合作 hézuò 成效 chéngxiào 明显 míngxiǎn

    - Sự hợp tác của họ có hiệu quả rõ ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao