昵 nì
volume volume

Từ hán việt: 【nật.nặc.nễ.chức】

Đọc nhanh: 昵 (nật.nặc.nễ.chức). Ý nghĩa là: thân mật; thân thiết. Ví dụ : - 亲昵。 thân thiết.

Ý Nghĩa của "昵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

昵 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thân mật; thân thiết

亲热

Ví dụ:
  • volume volume

    - 亲昵 qīnnì

    - thân thiết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昵

  • volume volume

    - ` 亲爱 qīnài 的 de ' 是 shì 亲昵 qīnnì 语 yǔ

    - "亲爱的" là một ngôn ngữ thân mật.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 昵称 nìchēng 很 hěn 好听 hǎotīng

    - Biệt danh của cô ấy nghe rất hay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 这个 zhègè 昵称 nìchēng

    - Tôi thích biệt danh này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 昵称 nìchēng 是 shì 小明 xiǎomíng

    - Biệt danh của anh ấy là Tiểu Minh.

  • volume volume

    - 亲昵 qīnnì

    - thân thiết.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ , Nì , Zhì
    • Âm hán việt: Chức , Nật , Nặc , Nễ
    • Nét bút:丨フ一一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ASP (日尸心)
    • Bảng mã:U+6635
    • Tần suất sử dụng:Trung bình