逆 nì
volume volume

Từ hán việt: 【nghịch.nghịnh】

Đọc nhanh: 逆 (nghịch.nghịnh). Ý nghĩa là: chống lại; chọi lại; không thuận; không phục tùng, đón; tiếp; đón tiếp, kẻ phản nghịch; phản nghịch. Ví dụ : - 他总是逆着父母。 Anh ấy luôn chống đối cha mẹ.. - 他老是逆着老师。 Anh ấy cứ luôn chống đối thầy giáo.. - 他去逆客人。 Anh ấy đi đón khách.

Ý Nghĩa của "逆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

逆 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chống lại; chọi lại; không thuận; không phục tùng

抵触;不顺从

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 逆着 nìzhe 父母 fùmǔ

    - Anh ấy luôn chống đối cha mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 逆 nì 着 zhe 老师 lǎoshī

    - Anh ấy cứ luôn chống đối thầy giáo.

✪ 2. đón; tiếp; đón tiếp

迎接

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 逆 nì 客人 kèrén

    - Anh ấy đi đón khách.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 出门 chūmén 逆 nì 领导 lǐngdǎo

    - Mọi người ra ngoài cửa đón lãnh đạo.

逆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ phản nghịch; phản nghịch

背叛者

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 逆贼 nìzéi

    - Anh ấy là một kẻ phản nghịch.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 逆徒 nìtú 很 hěn 可恶 kěwù

    - Tên đồ đệ phản nghịch kia rất đáng ghét.

逆 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trái; ngược; nghịch

方向相反 (跟''顺''相对)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 逆 nì 着 zhe 来 lái

    - Đừng theo hướng ngược lại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 很 hěn 逆 nì 常理 chánglǐ

    - Hành vi của anh ấy trái với lẽ thường.

✪ 2. trước

事先

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 逆 nì 先 xiān 考虑 kǎolǜ 好 hǎo 了 le

    - Cô ấy nghĩ trước rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 逆先 nìxiān 准备 zhǔnbèi

    - Bạn nên chuẩn bị trước.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逆

  • volume volume

    - 顺境 shùnjìng 暴露 bàolù 恶习 èxí 逆境 nìjìng 凸显 tūxiǎn 美德 měidé

    - Thuận cảnh để lộ ra thói xấu, nghịch cảnh làm nổi bật mỹ đức.

  • volume volume

    - 倒行逆施 dǎoxíngnìshī , 到头来 dàotóulái 只能 zhǐnéng 搬起 bānqǐ 石头砸 shítouzá 自己 zìjǐ 的 de 脚 jiǎo

    - làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛逆 pànnì 被 bèi 逐出 zhúchū 了 le 组织 zǔzhī

    - Anh ta bị trục xuất khỏi tổ chức vì phản bội.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 逆 nì 着 zhe 老师 lǎoshī

    - Anh ấy cứ luôn chống đối thầy giáo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 逆先 nìxiān 准备 zhǔnbèi

    - Bạn nên chuẩn bị trước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 很 hěn 逆 nì 常理 chánglǐ

    - Hành vi của anh ấy trái với lẽ thường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 利用 lìyòng 我 wǒ 的 de 逆反心理 nìfǎnxīnlǐ 吗 ma

    - Bạn đang làm tâm lý học ngược?

  • volume volume

    - 你 nǐ 妻子 qīzǐ 的 de 昏迷 hūnmí 是 shì 不可逆转 bùkěnìzhuǎn 的 de

    - Vợ bạn hôn mê là không thể cứu vãn được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 逆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nghịch , Nghịnh
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTU (卜廿山)
    • Bảng mã:U+9006
    • Tần suất sử dụng:Cao