昧旦 mèi dàn
volume volume

Từ hán việt: 【muội đán】

Đọc nhanh: 昧旦 (muội đán). Ý nghĩa là: thời điểm ngay trước bình minh.

Ý Nghĩa của "昧旦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

昧旦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời điểm ngay trước bình minh

the time just before daybreak

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昧旦

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 信里 xìnlǐ 说 shuō 的话 dehuà 很 hěn 暧昧 àimèi

    - Lời anh ấy nói trong thư rất mập mờ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保持 bǎochí 了 le 三年 sānnián 的 de 暧昧关系 àimèiguānxì

    - Họ duy trì mối quan hệ mập mờ trong ba năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 关系 guānxì 保持 bǎochí 着 zhe 暧昧 àimèi 状态 zhuàngtài

    - Quan hệ của họ luôn ở trạng thái mập mờ.

  • volume volume

    - 鄙人 bǐrén 冒昧 màomèi , 不胜 bùshèng 惶恐 huángkǒng

    - Bỉ nhân mạo muội, vô cùng lo sợ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 摆脱 bǎituō 了 le 蒙昧 méngmèi

    - Họ đã thoát khỏi mông muội.

  • volume volume

    - 人有旦夕祸福 dìyǒudànxīhuòfú

    - con người lúc nào cũng có cái hoạ trong một sớm một chiều; hoạ hay phúc của con người trong tích tắc.

  • volume volume

    - 他 tā 一旦 yídàn 说 shuō 很 hěn 想 xiǎng 我 wǒ

    - Anh ấy bỗng nhiên nói rất nhớ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 呼朋唤友 hūpénghuànyǒu , 可 kě 一旦 yídàn 友人 yǒurén 有 yǒu 了 le 急难 jínàn , 不但 bùdàn 不救 bùjiù , 反而 fǎnér 落井投石 luòjǐngtóushí

    - Anh ta ngày thường xưng bạn xưng bè nhưng cứ hễ bạn có nạn chẳng những không giúp lại còn ném đá xuống giếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đán
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AM (日一)
    • Bảng mã:U+65E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 昧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Muội , Mạt
    • Nét bút:丨フ一一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AJD (日十木)
    • Bảng mã:U+6627
    • Tần suất sử dụng:Cao