春旱 chūn hàn
volume volume

Từ hán việt: 【xuân hạn】

Đọc nhanh: 春旱 (xuân hạn). Ý nghĩa là: hạn mùa xuân.

Ý Nghĩa của "春旱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

春旱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạn mùa xuân

春天出现的旱情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 春旱

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 鸣叫 míngjiào 是 shì 春天 chūntiān 到来 dàolái 的 de 征兆 zhēngzhào

    - Chim hót là dấu hiệu mùa xuân đến.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 是 shì 春季 chūnjì 的 de 末 mò 月 yuè

    - Tháng ba là tháng cuối của mùa xuân.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 辛苦 xīnkǔ 了 le 一年 yīnián , 春节 chūnjié 的 de 时候 shíhou 都 dōu 愿意 yuànyì 乐和乐 lèhélè 和 hé

    - mọi người vất vả suốt một năm trời, tết đến ai cũng muốn vui vẻ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 电影院 diànyǐngyuàn 放映 fàngyìng 青 qīng 春之歌 chūnzhīgē

    - Hôm nay rạp chiếu phim chiếu phim "Bài ca tuổi trẻ".

  • volume volume

    - 亢旱 kànghàn

    - quá khô.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 春季 chūnjì 的 de 头 tóu 一天 yìtiān 。 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 春天 chūntiān

    - Hôm nay là ngày đầu tiên của mùa xuân. Tôi không thích mùa xuân.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 屯水 túnshuǐ 以备 yǐbèi 旱 hàn

    - Mọi người tích trữ nước đề phòng hạn hán.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 的 de 春天 chūntiān 促进 cùjìn 了 le 发展 fāzhǎn

    - Sự đổi mới sự nghiệp thúc đẩy sự phát triển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Hàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:AMJ (日一十)
    • Bảng mã:U+65F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 春›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Chūn , Chǔn
    • Âm hán việt: Xuân
    • Nét bút:一一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKA (手大日)
    • Bảng mã:U+6625
    • Tần suất sử dụng:Rất cao