易如翻掌 yì rú fān zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【dị như phiên chưởng】

Đọc nhanh: 易如翻掌 (dị như phiên chưởng). Ý nghĩa là: xem 易如反掌.

Ý Nghĩa của "易如翻掌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

易如翻掌 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 易如反掌

see 易如反掌 [yì rú fǎn zhǎng]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 易如翻掌

  • volume volume

    - 唐朝 tángcháo 有 yǒu 很多 hěnduō 大 dà 诗人 shīrén , 如 rú 李白 lǐbái 、 杜甫 dùfǔ 、 白居易 báijūyì 等 děng

    - thời Đường có nhiều nhà thơ lớn như Lí Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị...

  • volume volume

    - 浮舟 fúzhōu 用于 yòngyú 支撑 zhīchēng 浮桥 fúqiáo 的 de 船只 chuánzhī , 可以 kěyǐ 轻易 qīngyì 移动 yídòng 的 de 建造 jiànzào 物 wù , 如 rú 平底船 píngdǐchuán

    - Thuyền phao được sử dụng để làm nền móng cho cầu phao, là một công trình di động dễ dàng di chuyển, như thuyền đáy bằng.

  • volume volume

    - 非 fēi 名校 míngxiào 出身 chūshēn , 如何 rúhé 咸鱼翻身 xiányúfānshēn ?

    - Không xuất phát từ trường danh tiếng, làm sao chuyển mình nổi?

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这 zhè 一带 yīdài 的 de 地形 dìxíng 了如指掌 liǎorúzhǐzhǎng

    - đối với địa bàn vùng này, anh ấy nắm rõ như lòng bàn tay.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 问题 wèntí 了如指掌 liǎorúzhǐzhǎng

    - Cô ấy nắm rõ vấn đề như lòng bàn tay.

  • volume volume

    - 征服 zhēngfú 这座 zhèzuò 山 shān 对 duì 他 tā 易如反掌 yìrúfǎnzhǎng

    - Chinh phục ngọn núi dễ như trở bàn tay.

  • volume volume

    - 这道题 zhèdàotí 对 duì 他 tā 来说 láishuō 易如反掌 yìrúfǎnzhǎng

    - Câu này đối với anh ấy dễ như ăn bánh.

  • volume volume

    - 解决 jiějué 这个 zhègè 问题 wèntí 易如反掌 yìrúfǎnzhǎng

    - Giải quyết vấn đề này dễ như trở bàn tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao