明片 míng piàn
volume volume

Từ hán việt: 【minh phiến】

Đọc nhanh: 明片 (minh phiến). Ý nghĩa là: danh thiếp.

Ý Nghĩa của "明片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

明片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. danh thiếp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 明片

  • volume volume

    - 图片 túpiàn 下边 xiàbian 附有 fùyǒu 说明 shuōmíng

    - Bên dưới ảnh có thêm lời thuyết minh.

  • volume volume

    - 明信片 míngxìnpiàn 儿 ér

    - tấm bưu thiếp.

  • volume volume

    - 粒面 lìmiàn 的 de 在 zài 明暗 míngàn 区间 qūjiān 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 分界 fēnjiè 的 de ; 不 bù 平滑 pínghuá 的 de 。 用于 yòngyú 相片 xiàngpiān 和 hé 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn

    - Hạt mịn có ranh giới rõ ràng trong khoảng sáng tối; không mịn màng. Được sử dụng trong ảnh và phim ảnh

  • volume volume

    - 那 nà 一定 yídìng 是 shì 核磁共振 hécígòngzhèn 显示 xiǎnshì 的 de 那个 nàgè 不明 bùmíng 碎片 suìpiàn

    - Đó phải là mảnh vụn không xác định mà MRI cho thấy.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 寄 jì 明信片 míngxìnpiàn

    - Anh ấy thường gửi bưu thiếp.

  • volume volume

    - 明星 míngxīng 的 de 咖位 kāwèi 越 yuè 高 gāo , 影响力 yǐngxiǎnglì 越大 yuèdà , 片酬 piànchóu 也 yě 越 yuè 高 gāo

    - Địa vị của ngôi sao trong vòng giải trí càng cao,sức ảnh hưởng càng lớn mà từ đó catxe cũng tăng theo.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 一张 yīzhāng 明片 míngpiàn

    - Anh ấy đã nhận được một cái danh thiếp.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 丛林 cónglín 遮住 zhēzhù 了 le 阳光 yángguāng

    - Một rừng cây che khuất ánh sáng mặt trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao