昆虫 kūnchóng
volume volume

Từ hán việt: 【côn trùng】

Đọc nhanh: 昆虫 (côn trùng). Ý nghĩa là: côn trùng; sâu bọ. Ví dụ : - 经济昆虫。 côn trùng kinh tế (như tằm, ong...). - 我们要注意细查昆虫学和传染病领域 chúng ta nên kiểm tra các lĩnh vực côn trùng học và bệnh truyền nhiễm. - 有些昆虫的卵潜伏在土内越冬。 một số côn trùng ủ trứng dưới đất để qua mùa đông.

Ý Nghĩa của "昆虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

昆虫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. côn trùng; sâu bọ

节肢动物的一纲,身体分头、 胸、腹三部头部有触角、眼、口器等胸部 有足三对,翅膀两对或一对,也有没翅膀的腹部有节,两侧有气孔,是呼吸器官多数昆虫都经过卵、幼虫、蛹、 成虫等发育阶段如密蜂、蚊、蝇、跳蚤、蝗虫、蚜虫等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 经济昆虫 jīngjìkūnchóng

    - côn trùng kinh tế (như tằm, ong...)

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 注意 zhùyì 细查 xìchá 昆虫学 kūnchóngxué 和 hé 传染病 chuánrǎnbìng 领域 lǐngyù

    - chúng ta nên kiểm tra các lĩnh vực côn trùng học và bệnh truyền nhiễm

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 昆虫 kūnchóng 的 de 卵 luǎn 潜伏 qiánfú 在 zài 土内 tǔnèi 越冬 yuèdōng

    - một số côn trùng ủ trứng dưới đất để qua mùa đông.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作室 gōngzuòshì 里 lǐ , 叽里 jīlǐ 旮旯 gālá 都 dōu 是 shì 昆虫 kūnchóng 标本 biāoběn

    - trong phòng làm việc của anh ấy, đâu cũng la liệt những tiêu bản côn trùng.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 昆虫

✪ 1. Định ngữ (+的) + 昆虫

Ví dụ:
  • volume

    - 这 zhè 两只 liǎngzhǐ 都 dōu 是 shì 中等 zhōngděng 大小 dàxiǎo 的 de 昆虫 kūnchóng , 翼幅 yìfú 大约 dàyuē 为 wèi 四 sì 厘米 límǐ

    - cả hai đều là côn trùng cỡ trung bình, sải cánh khoảng 4 cm.

  • volume

    - 长有 zhǎngyǒu 黑色 hēisè 斑点 bāndiǎn 的 de 昆虫 kūnchóng

    - một loài côn trùng có đốm đen.

✪ 2. 昆虫 + Danh từ

Ví dụ:
  • volume

    - 昆虫 kūnchóng 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 分布 fēnbù 最广 zuìguǎng 、 品种 pǐnzhǒng 最多 zuìduō 的 de 动物 dòngwù

    - côn trùng là loài động vật phân bố rộng rãi và đa dạng nhất trên thế giới.

  • volume

    - 仔细观察 zǐxìguānchá 昆虫 kūnchóng 的 de 生态 shēngtài

    - cẩn thân quan sát sinh thái của côn trùng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昆虫

  • volume volume

    - 昆虫 kūnchóng 羽翅 yǔchì 小巧 xiǎoqiǎo

    - Cánh côn trùng nhỏ xinh.

  • volume volume

    - 蚕茧 cánjiǎn 是 shì 由 yóu 昆虫 kūnchóng 制造 zhìzào 的 de 一种 yīzhǒng 由丝 yóusī 组成 zǔchéng 的 de 外 wài 包层 bāocéng

    - Tổ bướm là một lớp bên ngoài được tạo thành từ sợi, do côn trùng sản xuất.

  • volume volume

    - 昆虫 kūnchóng 几乎 jīhū 都 dōu 有 yǒu 触角 chùjiǎo

    - Hầu hết côn trùng đều có sừng.

  • volume volume

    - 昆虫 kūnchóng 具有 jùyǒu 趋光性 qūguāngxìng

    - Côn trùng có tính hướng quang.

  • volume volume

    - 寒冷 hánlěng 的 de 春季 chūnjì 会 huì 自然 zìrán 控制 kòngzhì 昆虫 kūnchóng 的 de 数量 shùliàng

    - Thời tiết mùa xuân lạnh lẽo tự nhiên giúp kiểm soát số lượng côn trùng.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 蜜蜂 mìfēng 和 hé 黄蜂 huángfēng 都 dōu 是 shì 群居 qúnjū 昆虫 kūnchóng

    - Hầu hết ong mật và ong vàng đều là loài côn trùng sống thành đàn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 注意 zhùyì 细查 xìchá 昆虫学 kūnchóngxué 和 hé 传染病 chuánrǎnbìng 领域 lǐngyù

    - chúng ta nên kiểm tra các lĩnh vực côn trùng học và bệnh truyền nhiễm

  • volume volume

    - 昆虫 kūnchóng 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 分布 fēnbù 最广 zuìguǎng 、 品种 pǐnzhǒng 最多 zuìduō 的 de 动物 dòngwù

    - côn trùng là loài động vật phân bố rộng rãi và đa dạng nhất trên thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn
    • Nét bút:丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:APP (日心心)
    • Bảng mã:U+6606
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao