昂昂溪区 áng'áng xī qū
volume volume

Từ hán việt: 【ngang ngang khê khu】

Đọc nhanh: 昂昂溪区 (ngang ngang khê khu). Ý nghĩa là: Quận Ang'angxi của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾 | 齐齐哈尔 , Hắc Long Giang.

Ý Nghĩa của "昂昂溪区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Ang'angxi của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾 | 齐齐哈尔 , Hắc Long Giang

Ang'angxi district of Qiqihar city 齊齊哈爾|齐齐哈尔 [Qi2 qí hā ěr], Heilongjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昂昂溪区

  • volume volume

    - 士气 shìqì 高昂 gāoáng

    - sĩ khí cao

  • volume volume

    - 丝绸 sīchóu 制品 zhìpǐn 很 hěn 昂贵 ángguì

    - Sản phẩm được làm từ tơ tằm rất đắt.

  • volume volume

    - 他 tā 付出 fùchū 了 le 昂贵 ángguì 的 de 代价 dàijià

    - Anh ấy đã phải trả giá rất đắt.

  • volume volume

    - 他 tā 昂首阔步 ángshǒukuòbù 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 会议室 huìyìshì

    - Anh ấy ngẩng cao đầu bước vào phòng họp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 扮演 bànyǎn 赛昂 sàiáng 人 rén 和 hé 殖民者 zhímínzhě 吗 ma

    - Bạn có muốn chơi Cylon và người thuộc địa?

  • volume volume

    - 从 cóng 未 wèi 看见 kànjiàn 中国 zhōngguó 人民 rénmín 象 xiàng 现在 xiànzài 这样 zhèyàng 意气风发 yìqìfēngfā , 斗志昂扬 dòuzhìángyáng

    - Từ trước tới nay chưa bao giờ trông thấy hiện tượng nhân dân Trung Quốc với ý chí chiến đấu hăng hái, sục sôi như thế này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 记得 jìde 我 wǒ 跟 gēn 你 nǐ 说 shuō 过 guò 的 de 那个 nàgè 里昂 lǐáng 附近 fùjìn 的 de 城堡 chéngbǎo 吗 ma

    - Bạn biết lâu đài gần lyon mà tôi đã kể cho bạn nghe không?

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一匹 yìpǐ 马驹 mǎjū 昂头 ángtóu 急奔 jíbēn : 步幅 bùfú 匀称 yúnchèn , 步频 bùpín 紧凑 jǐncòu , 蹬动 dēngdòng 有力 yǒulì

    - Anh ta phi nước đại như một con ngựa con với cái đầu ngẩng cao: sải chân cân đối, nhịp điệu chặt chẽ, cú đá mạnh mẽ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 昂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: áng
    • Âm hán việt: Ngang
    • Nét bút:丨フ一一ノフフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHVL (日竹女中)
    • Bảng mã:U+6602
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 溪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Qī , Xī
    • Âm hán việt: Hoát , Khê
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBVK (水月女大)
    • Bảng mã:U+6EAA
    • Tần suất sử dụng:Cao