昂奋 ángfèn
volume volume

Từ hán việt: 【ngang phấn】

Đọc nhanh: 昂奋 (ngang phấn). Ý nghĩa là: nổi, tinh thần cao, mạnh mẽ.

Ý Nghĩa của "昂奋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

昂奋 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. nổi

buoyant

✪ 2. tinh thần cao

high-spirited

✪ 3. mạnh mẽ

vigorous

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昂奋

  • volume volume

    - 他 tā 付出 fùchū 了 le 昂贵 ángguì 的 de 代价 dàijià

    - Anh ấy đã phải trả giá rất đắt.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新 xīn 项目 xiàngmù 感到 gǎndào 昂奋 ángfèn

    - Anh ấy cảm thấy rất phấn khích với dự án mới.

  • volume volume

    - 发扬踔厉 fāyángchuōlì ( 指 zhǐ 意气昂扬 yìqìángyáng , 精神 jīngshén 奋发 fènfā )

    - tinh thần phấn chấn.

  • volume volume

    - 仇姓 qiúxìng 同学 tóngxué 聪明 cōngming 勤奋 qínfèn

    - Bạn học họ Cừu thông minh chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 梦想 mèngxiǎng 而 ér 奋斗 fèndòu

    - Anh ấy phấn đấu vì ước mơ.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 太 tài 聪明 cōngming , 但 dàn 十分 shífēn 勤奋 qínfèn

    - Cậu ấy không quá thông minh, nhưng bù lại vô cùng chăm chỉ.

  • volume volume

    - 高三 gāosān 的 de 学生 xuésheng 都 dōu 非常 fēicháng 勤奋 qínfèn

    - Các em học sinh lớp 12 đều cực kì chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 翻身 fānshēn 而 ér 奋斗 fèndòu

    - Họ phấn đấu nỗ lực vùng lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:一ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KW (大田)
    • Bảng mã:U+594B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 昂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: áng
    • Âm hán việt: Ngang
    • Nét bút:丨フ一一ノフフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHVL (日竹女中)
    • Bảng mã:U+6602
    • Tần suất sử dụng:Cao