时谈 shí tán
volume volume

Từ hán việt: 【thì đàm】

Đọc nhanh: 时谈 (thì đàm). Ý nghĩa là: thời đàm. Ví dụ : - 由于时间关系,暂时谈到这里为止。 vì điều kiện thời gian, tạm thời nói đến đây thôi.

Ý Nghĩa của "时谈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时谈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời đàm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 由于 yóuyú 时间 shíjiān 关系 guānxì , 暂时 zànshí 谈到 tándào 这里 zhèlǐ 为止 wéizhǐ

    - vì điều kiện thời gian, tạm thời nói đến đây thôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时谈

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 中意 zhōngyì 的 de 异性 yìxìng 交谈 jiāotán 时 shí , 喜欢 xǐhuan 滔滔不绝 tāotāobùjué , 长篇 chángpiān 大伦 dàlún 唱主角 chàngzhǔjué 戏 xì 吗 ma ?

    - Khi bạn trò chuyện với người ấy, bạn thích mình thao thao bất tuyệt, tỏ ra nhân vật chính không?

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 偶尔 ǒuěr 相聚 xiāngjù 畅谈 chàngtán 上学时 shàngxuéshí 的 de 大好时光 dàhǎoshíguāng

    - Bạn bè đôi khi tụ tập để trò chuyện vui vẻ về thời gian học đại học.

  • volume volume

    - 那时 nàshí 你 nǐ 就 jiù 会 huì 谈论 tánlùn 对 duì 现行制度 xiànxíngzhìdù 巨大 jùdà 的 de 冲击 chōngjī 了 le

    - Lúc đó bạn sẽ bàn luận về một tác động rất to lớn đối với chế độ hiện tại.

  • volume volume

    - 我怕 wǒpà 耽误 dānwu 他 tā 的 de 时间 shíjiān , 谈 tán 了 le 一会儿 yīhuìer 就 jiù 告辞 gàocí 走 zǒu 了 le

    - tôi sợ làm lỡ thời gian của anh ấy, nói chuyện một lúc thì cáo từ.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 时间 shíjiān 关系 guānxì , 暂时 zànshí 谈到 tándào 这里 zhèlǐ 为止 wéizhǐ

    - vì điều kiện thời gian, tạm thời nói đến đây thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 谈判 tánpàn 了 le 三个 sāngè 小时 xiǎoshí

    - Họ đã đàm phán ba tiếng đồng hồ rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 上 shàng 回 huí 交谈 jiāotán 时 shí

    - Lần cuối cùng chúng ta nói chuyện

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 忙于 mángyú 谈话 tánhuà 了 le , 顾不上 gùbùshàng 注意 zhùyì 时间 shíjiān 了 le

    - Anh ấy bận chuyện trò tới nỗi không chú ý cả thời gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao