时论 shí lùn
volume volume

Từ hán việt: 【thì luận】

Đọc nhanh: 时论 (thì luận). Ý nghĩa là: thời luận.

Ý Nghĩa của "时论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时论 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời luận

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时论

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 纽约时报 niǔyuēshíbào 有 yǒu 同等 tóngděng 的 de 言论自由 yánlùnzìyóu

    - Bạn có các quyền tương tự như The New York Times.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 还 hái 不是 búshì 讨论 tǎolùn 的 de 时候 shíhou

    - Bây giờ chưa phải lúc để thảo luận.

  • volume volume

    - 那时 nàshí 你 nǐ 就 jiù 会 huì 谈论 tánlùn 对 duì 现行制度 xiànxíngzhìdù 巨大 jùdà 的 de 冲击 chōngjī 了 le

    - Lúc đó bạn sẽ bàn luận về một tác động rất to lớn đối với chế độ hiện tại.

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 时间 shíjiān 多晚 duōwǎn , 他 tā 都 dōu 会 huì 等 děng 你 nǐ

    - Dù muộn đến đâu, anh ấy vẫn sẽ đợi bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 讨论 tǎolùn 时 shí 总是 zǒngshì 和 hé 气 qì

    - Họ luôn hòa nhã khi thảo luận.

  • volume volume

    - 有 yǒu 谁 shuí 要 yào 重新考虑 chóngxīnkǎolǜ 我 wǒ 的 de 时空旅行 shíkōnglǚxíng 论 lùn 吗 ma

    - Có ai muốn xem xét lại giả thuyết du hành thời gian của tôi không?

  • - 他们 tāmen 讨论 tǎolùn 问题 wèntí 时 shí , 总是 zǒngshì 能 néng 找到 zhǎodào 最佳 zuìjiā 的 de 解决办法 jiějuébànfǎ

    - Khi thảo luận vấn đề, họ luôn tìm ra cách giải quyết tốt nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao