时宜 shíyí
volume volume

Từ hán việt: 【thời nghi】

Đọc nhanh: 时宜 (thời nghi). Ý nghĩa là: thời nghi; thời. Ví dụ : - 不合时宜。 không hợp thời.

Ý Nghĩa của "时宜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时宜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời nghi; thời

当时的需要

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不合时宜 bùhéshíyí

    - không hợp thời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时宜

  • volume volume

    - 及时 jíshí 的 de 在 zài 一个 yígè 适当 shìdàng 或 huò 适宜 shìyí 的 de 时间 shíjiān 发生 fāshēng 的 de ; 适时 shìshí 的 de

    - Đúng thời điểm xảy ra vào một thời gian phù hợp hoặc thích hợp; đúng lúc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小时 xiǎoshí 之后 zhīhòu , 我们 wǒmen 离开 líkāi 了 le

    - Một tiếng sau, chúng tôi sẽ rời đi,

  • volume volume

    - 此时 cǐshí 不宜 bùyí 外出 wàichū

    - Lúc này không thích hợp đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 不合时宜 bùhéshíyí

    - không hợp thời.

  • volume volume

    - 恰合时宜 qiàhéshíyí

    - Vừa đúng lúc.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 是 shì 我 wǒ 在 zài 大减价 dàjiǎnjià 时 shí 便宜 piányí 买 mǎi 的 de

    - Bộ quần áo này là lúc đang giảm giá lớn còn rẻ nên mua.

  • volume volume

    - 不合时宜 bùhéshíyí

    - không hợp thời; lỗi thời; trái mùa

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 评论 pínglùn 很 hěn 时宜 shíyí

    - Nhận xét của anh ấy rất đúng lúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBM (十月一)
    • Bảng mã:U+5B9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao