时局 shí jú
volume volume

Từ hán việt: 【thì cục】

Đọc nhanh: 时局 (thì cục). Ý nghĩa là: thời cuộc.

Ý Nghĩa của "时局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时局 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời cuộc

当前的政治局势

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时局

  • volume volume

    - 古时 gǔshí 的 de 魏 wèi 、 蜀 shǔ 、 吴 wú 形成 xíngchéng 了 le 三足鼎立 sānzúdǐnglì 的 de 局面 júmiàn

    - Thời cổ xưa ngụy, thục , ngô tạo thành thế cục đỉnh vạc 3 chân.

  • volume volume

    - 后汉 hòuhàn 时期 shíqī 局势 júshì 动荡 dòngdàng

    - Thời kỳ Hậu Hán hỗn loạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 将 jiāng 暂时 zànshí 代替 dàitì 局长 júzhǎng 的 de 位置 wèizhi

    - Tôi sẽ tạm thời đảm nhận vị trí Cục trưởng.

  • volume volume

    - 风云变色 fēngyúnbiànsè ( 比喻 bǐyù 时局 shíjú 变化 biànhuà )

    - gió mây đổi màu (ví với thời cuộc biến đổi)

  • volume volume

    - 改变 gǎibiàn 格局 géjú 需要 xūyào 时间 shíjiān 和 hé 努力 nǔlì

    - Thay đổi kết cấu cần thời gian và công sức.

  • volume volume

    - 在 zài 这 zhè 一 yī 政治危机 zhèngzhìwēijī 时期 shíqī 我 wǒ 是 shì 目睹 mùdǔ 一切 yīqiè 的 de 局外人 júwàirén

    - Trong thời kỳ khủng hoảng chính trị này, tôi là người ngoài cuộc chứng kiến tất cả.

  • volume volume

    - 局长 júzhǎng 职务 zhíwù 暂时 zànshí 由 yóu 老王 lǎowáng 代理 dàilǐ

    - Chức vụ quyền giám đốc tạm thời do Lão Vương đảm nhận.

  • volume volume

    - 德国 déguó 当局 dāngjú 正在 zhèngzài 考虑 kǎolǜ 如果 rúguǒ 形势危急 xíngshìwēijí 时 shí 进行 jìnxíng 空运 kōngyùn

    - Chính quyền Đức đang xem xét một cuộc không vận nếu tình hình trở nên nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao