时令 shíling
volume volume

Từ hán việt: 【thì lệnh】

Đọc nhanh: 时令 (thì lệnh). Ý nghĩa là: bệnh thời vụ (bệnh dịch phát sinh trong một mùa nhất định). Ví dụ : - 闹时令。 bị bệnh thời tiết.

Ý Nghĩa của "时令" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时令 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh thời vụ (bệnh dịch phát sinh trong một mùa nhất định)

时令病

Ví dụ:
  • volume volume

    - 闹 nào 时令 shílìng

    - bị bệnh thời tiết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时令

  • volume volume

    - 冬令 dōnglìng 时节 shíjié 白雪皑皑 báixuěáiái

    - Mùa đông tuyết trắng xóa.

  • volume volume

    - 酒筹 jiǔchóu ( 行酒令 xíngjiǔlìng 时 shí 所用 suǒyòng 的 de 筹 chóu )

    - thẻ phạt rượu.

  • volume volume

    - 军训 jūnxùn 时 shí , 教官 jiàoguān 喊 hǎn 着 zhe 稍息 shàoxī 的 de 口令 kǒulìng

    - Trong huấn luyện quân sự, huấn luyện viên hô lên khẩu lệnh "Nghiêm, nghỉ!".

  • volume volume

    - 闹 nào 时令 shílìng

    - bị bệnh thời tiết.

  • volume volume

    - 有 yǒu 命令 mìnglìng 要 yào 我们 wǒmen 必须 bìxū 在 zài 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 挖 wā 好 hǎo 战壕 zhànháo

    - Có một lệnh đòi hỏi chúng ta phải đào xong hầm trận trong một giờ.

  • volume volume

    - 上谕 shàngyù ( 旧时 jiùshí 称 chēng 皇帝 huángdì 的 de 命令 mìnglìng )

    - mệnh lệnh của vua

  • volume volume

    - 重逢 chóngféng 的 de 时刻 shíkè 令人感动 lìngréngǎndòng

    - Thời khắc đoàn tụ khiến người ta xúc động.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 夏令营 xiàlìngyíng 时 shí 给 gěi 她 tā 写信 xiěxìn 说 shuō 想家 xiǎngjiā 了 le

    - Tôi gửi cho cô ấy một lá thư từ trại nói rằng tôi nhớ nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 令›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lǐng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh , Lệnh , Lịnh
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OINI (人戈弓戈)
    • Bảng mã:U+4EE4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao