日神 rì shén
volume volume

Từ hán việt: 【nhật thần】

Đọc nhanh: 日神 (nhật thần). Ý nghĩa là: Apollo, thần mặt trời.

Ý Nghĩa của "日神" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

日神 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Apollo

✪ 2. thần mặt trời

the Sun God

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 日神

  • volume volume

    - 一日游 yīrìyóu 程 chéng

    - hành trình một ngày

  • volume volume

    - 一部分 yībùfen 钱 qián 做 zuò 日用 rìyòng , 其余 qíyú 的 de 都 dōu 储蓄 chǔxù 起来 qǐlai

    - một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì

    - Một vầng mặt trời hồng.

  • volume volume

    - 一日 yīrì 需吃 xūchī 好 hǎo 三餐 sāncān

    - Một ngày cần ăn đủ ba bữa

  • volume volume

    - 日记 rìjì 真是 zhēnshi 你 nǐ 精神 jīngshén 错乱 cuòluàn 的 de 备份 bèifèn

    - Cần một cái gì đó để hỗ trợ sự điên rồ của bạn.

  • volume volume

    - 龙是 lóngshì 一种 yīzhǒng 神话 shénhuà 中 zhōng 的 de 生物 shēngwù

    - Rồng là một sinh vật trong thần thoại.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 大小 dàxiǎo , 和 hé 乐 lè 度日 dùrì

    - cả nhà lớn bé sống với nhau hoà thuận vui vẻ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可 kě 告诉 gàosù 你 nǐ , 在 zài 那个 nàgè 神圣 shénshèng 的 de 日子 rìzi 里 lǐ 不许 bùxǔ 打猎 dǎliè 或 huò 搞 gǎo 娱乐活动 yúlèhuódòng 消遣 xiāoqiǎn

    - Tôi có thể nói với bạn rằng, trong ngày thánh đó không được săn bắn hoặc tham gia các hoạt động giải trí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao