日托所 rì tuō suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【nhật thác sở】

Đọc nhanh: 日托所 (nhật thác sở). Ý nghĩa là: Nhà trẻ gởi theo ngày.

Ý Nghĩa của "日托所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

日托所 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà trẻ gởi theo ngày

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 日托所

  • volume volume

    - 饱食终日 bǎoshízhōngrì , 无所用心 wúsuǒyòngxīn

    - no bụng cả ngày, không cần quan tâm điều gì nữa.

  • volume volume

    - 办个 bàngè 托儿所 tuōérsuǒ 吗 ma 那 nà 敢情 gǎnqing 好 hǎo

    - Lập nhà trẻ ư, điều đó đương nhiên là tốt rồi!

  • volume volume

    - 晚霞 wǎnxiá ; 余晖 yúhuī 日 rì 落后 luòhòu , 天空 tiānkōng 中 zhōng 的 de 大气 dàqì 所 suǒ 发散 fāsàn 出 chū 的 de 短暂 duǎnzàn 光辉 guānghuī

    - Hoàng hôn; sau khi ánh nắng cuối cùng của mặt trời lặn, không khí trong bầu trời phát tán ra ánh sáng tạm thời.

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 研究 yánjiū 研究 yánjiū 不过 bùguò 是 shì 敷衍 fūyǎn 、 推托 tuītuō 的 de 代名词 dàimíngcí

    - anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.

  • volume volume

    - 本 běn 直接 zhíjiē 付款 fùkuǎn 授权书 shòuquánshū 将 jiāng 于 yú 本栏 běnlán 所 suǒ 填写 tiánxiě 的 de 日期 rìqī 自动 zìdòng 撤销 chèxiāo

    - Biểu mẫu Ủy quyền thanh toán này sẽ tự động bị thu hồi vào ngày điền vào cột này.

  • volume volume

    - 昨日 zuórì 来信 láixìn 已 yǐ 收悉 shōuxī 谨于此 jǐnyúcǐ 按 àn 您 nín 所 suǒ 约定 yuēdìng 的 de 条件 tiáojiàn

    - Tôi đã nhận thư ngày hôm qua,

  • volume volume

    - 他们 tāmen 支持 zhīchí 日本 rìběn 接管 jiēguǎn 德国 déguó 以前 yǐqián 在 zài 山东省 shāndōngshěng 的 de 所有 suǒyǒu 权益 quányì

    - Họ ủng hộ Nhật Bản tiếp quản tất cả quyền lợi trước đây của Đức tại tỉnh Shandong.

  • volume volume

    - 托儿所 tuōérsuǒ 里 lǐ 的 de 孩子 háizi 们 men 又 yòu 茁壮 zhuózhuàng 又 yòu 活泼 huópo

    - trẻ em trong nhà giữ trẻ đều vừa khoẻ mạnh, vừa hồn nhiên hoạt bát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao