无酒精苹果酒 wú jiǔjīng píngguǒ jiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【vô tửu tinh biền quả tửu】

Đọc nhanh: 无酒精苹果酒 (vô tửu tinh biền quả tửu). Ý nghĩa là: Nước táo lên men.

Ý Nghĩa của "无酒精苹果酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无酒精苹果酒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước táo lên men

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无酒精苹果酒

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一杯 yībēi 漂浮 piāofú 沙士 shāshì 无 wú 酒精 jiǔjīng 饮料 yǐnliào

    - Tôi muốn một phao bia gốc.

  • volume volume

    - 多 duō 吃 chī 蔬菜水果 shūcàishuǐguǒ 多 duō 锻炼 duànliàn 可能 kěnéng 比 bǐ 一杯 yībēi 红酒 hóngjiǔ 更 gèng 健康 jiànkāng

    - Ăn nhiều trái cây và rau quả và tập thể dục có thể tốt cho sức khỏe hơn một ly rượu vang đỏ.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 不 bù 应该 yīnggāi 喝酒 hējiǔ 精 jīng 饮料 yǐnliào

    - Trẻ nhỉ không nên uống đồ uống có ga.

  • volume volume

    - 准确 zhǔnquè 记录 jìlù 你 nǐ 的 de 酒精 jiǔjīng 摄入量 shèrùliàng

    - Theo dõi chính xác lượng rượu của bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 喝 hē 苹果酒 píngguǒjiǔ

    - Tôi thích uống rượu táo.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一瓶 yīpíng 苹果酒 píngguǒjiǔ

    - Cô ấy đã mua một chai rượu táo.

  • - 如果 rúguǒ 您 nín 想 xiǎng 买 mǎi 报纸 bàozhǐ , 可以 kěyǐ 前往 qiánwǎng 酒店 jiǔdiàn 的 de 售 shòu 报处 bàochù

    - Nếu bạn muốn mua báo, bạn có thể đến quầy bán báo của khách sạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Pēng , Pín , Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình , Phanh , Tần
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMFJ (廿一火十)
    • Bảng mã:U+82F9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao