Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 苹
蘋
苹 là gì? 苹 (Biền, Bình, Phanh, Tần). Bộ Thảo 艸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨丨一丶ノ一丨). Ý nghĩa là: 1. cây rau tần, 2. bèo tấm, Bèo, nổi trên mặt nước, không có rễ, Một loài thanh hao trắng, Cũng như chữ 蘋. Từ ghép với 苹 : bình quả [píngguô] (thực) (Cây, quả) táo tây. Chi tiết hơn...
- bình quả [píngguô] (thực) (Cây, quả) táo tây.