无谓 wúwèi
volume volume

Từ hán việt: 【vô vị】

Đọc nhanh: 无谓 (vô vị). Ý nghĩa là: vô nghĩa; không cần thiết; không xứng đáng. Ví dụ : - 不作无谓的争论。 không tranh luận vô nghĩa.

Ý Nghĩa của "无谓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无谓 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vô nghĩa; không cần thiết; không xứng đáng

没有意义

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不 bù 作 zuò 无谓 wúwèi 的 de 争论 zhēnglùn

    - không tranh luận vô nghĩa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无谓

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 也罢 yěbà , 留 liú 也罢 yěbà , 我 wǒ 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Bạn đi cũng được, ở lại cũng được, tôi không quan tâm.

  • volume volume

    - 搭 dā 上 shàng 性命 xìngmìng 我 wǒ 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mất mạng tôi cũng không sao cả.

  • volume volume

    - 不 bù 作 zuò 无谓 wúwèi 的 de 争论 zhēnglùn

    - không tranh luận vô nghĩa.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 认 rèn 不 bù 认识 rènshí 他 tā 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Cậu quen anh ta hay không không quan trọng.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 不 bù 惹麻烦 rěmáfan , 你 nǐ 去 qù 哪儿 nǎér 我 wǒ 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Chỉ cần cậu không gây rắc rối thì việc cậu đi đâu với tôi không quan trọng.

  • volume volume

    - 任 rèn 你 nǐ 怎么 zěnme 想 xiǎng , 我 wǒ 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Dù bạn nghĩ gì thì tôi cũng không quan tâm.

  • volume volume

    - 再 zài 杀 shā 一个 yígè 奄奄一息 yǎnyǎnyīxī 的 de 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Tôi không nên gặp khó khăn khi giết một người sắp chết.

  • volume volume

    - 买 mǎi 舒适 shūshì 的 de 睡衣 shuìyī 给 gěi 自己 zìjǐ , 性感 xìnggǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mua đồ ngủ thoải mái cho mình, gợi cảm một chút cũng không sao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丶フ丨フ一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVWB (戈女田月)
    • Bảng mã:U+8C13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao