无米之炊 wúmǐzhīchuī
volume volume

Từ hán việt: 【vô mễ chi xuy】

Đọc nhanh: 无米之炊 (vô mễ chi xuy). Ý nghĩa là: không bột đố gột nên hồ (tục ngữ cổ) người đàn bà khéo cũng khó có thể thổi cơm khi không có gạo (ví với thiếu điều kiện cần thiết, thì tài giỏi mấy cũng khó có thể làm nên chuyện); không bột đố gột nên hồ.

Ý Nghĩa của "无米之炊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无米之炊 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không bột đố gột nên hồ (tục ngữ cổ) người đàn bà khéo cũng khó có thể thổi cơm khi không có gạo (ví với thiếu điều kiện cần thiết, thì tài giỏi mấy cũng khó có thể làm nên chuyện); không bột đố gột nên hồ

古语'巧妇难为无米之炊',比喻缺少必要的条件,多么能 干的人也办不成事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无米之炊

  • volume volume

    - 一 yī 微米 wēimǐ 等于 děngyú 百万分之一 bǎiwànfēnzhīyī 米 mǐ

    - Một micromet bằng một phần triệu mét.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 无 wú 一日之雅 yīrìzhīyǎ

    - Giữa họ không có giao tình gì.

  • volume volume

    - 万般无奈 wànbānwúnài 之下 zhīxià , 他 tā 只好 zhǐhǎo 取消 qǔxiāo 了 le 原来 yuánlái 的 de 计划 jìhuà

    - Trong cơn tuyệt vọng, anh phải hủy bỏ kế hoạch ban đầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 无以 wúyǐ 名 míng 之 zhī

    - Tình bạn của họ không thể diễn tả bằng lời.

  • volume volume

    - 他 tā 无奈 wúnài 之下 zhīxià 投降 tóuxiáng 了 le

    - Anh ấy đầu hàng trong sự bất lực.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 之大 zhīdà , 无奇不有 wúqíbùyǒu

    - thế giới rộng lớn, mọi thứ kì lạ đều có.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 到 dào 了 le 迫于 pòyú 生计 shēngjì 无法 wúfǎ 避开 bìkāi 的 de 时候 shíhou , 才 cái 会 huì 不得已而为之 bùdéyǐérwéizhī

    - Chỉ khi buộc phải kiếm sống không thể tránh khỏi, đó mới là phương sách cuối cùng.

  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 向 xiàng 他 tā 表白 biǎobái 之后 zhīhòu , 他 tā 一面 yímiàn 冷漠 lěngmò 无情 wúqíng 的 de 表情 biǎoqíng 看着 kànzhe 我 wǒ

    - kể từ lúc tôi tỏ tình với anh ấy, ấy tỏ ra lạnh lùng với tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuī
    • Âm hán việt: Xuy , Xuý
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FNO (火弓人)
    • Bảng mã:U+708A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa