无穷点 wúqióng diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【vô cùng điểm】

Đọc nhanh: 无穷点 (vô cùng điểm). Ý nghĩa là: điểm vô cực.

Ý Nghĩa của "无穷点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无穷点 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điểm vô cực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无穷点

  • volume volume

    - 宇宙 yǔzhòu 的 de 奥秘 àomì 是 shì 无穷的 wúqióngde

    - Những bí ẩn của vũ trụ là vô tận.

  • volume volume

    - 流毒 liúdú 无穷 wúqióng

    - độc hại vô cùng.

  • volume volume

    - 别 bié 整天 zhěngtiān 无精打采 wújīngdǎcǎi 了 le , 快点 kuàidiǎn 鼓起 gǔqǐ 精神 jīngshén 完成 wánchéng 自己 zìjǐ 的 de 任务 rènwù 吧 ba

    - Đừng có ủ rũ cả ngày như vậy nữa, mau mau số lại tinh thần đi làm việc đi!

  • volume volume

    - 云朵 yúnduǒ 的 de 轮廓 lúnkuò 变幻无穷 biànhuànwúqióng

    - Hình dáng của đám mây thay đổi không ngừng.

  • volume volume

    - 提意见 tíyìjiàn 无妨 wúfáng 直率 zhíshuài 一点儿 yīdiǎner

    - góp ý kiến cứ thẳng thắn không sao cả.

  • volume volume

    - 买 mǎi 舒适 shūshì 的 de 睡衣 shuìyī 给 gěi 自己 zìjǐ , 性感 xìnggǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mua đồ ngủ thoải mái cho mình, gợi cảm một chút cũng không sao.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 的 de 情趣 qíngqù 让 ràng 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Sự hấp dẫn của cuốn sách để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 感觉 gǎnjué 有点 yǒudiǎn 无奈 wúnài

    - Bây giờ tôi cảm thấy hơi bất lực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao