怒忿忿 nù fènfèn
volume volume

Từ hán việt: 【nộ phẫn phẫn】

Đọc nhanh: 怒忿忿 (nộ phẫn phẫn). Ý nghĩa là: giận hầm hầm.

Ý Nghĩa của "怒忿忿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怒忿忿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giận hầm hầm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怒忿忿

  • volume volume

    - 面 miàn 带 dài 怒色 nùsè

    - mặt mày giận dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 宣泄 xuānxiè 了 le 他 tā 的 de 愤怒 fènnù

    - Anh ấy đã bộc lộ sự tức giận của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 发出 fāchū 愤怒 fènnù 的 de 号叫 háojiào

    - Anh ấy thét lên đầy phẫn nộ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这个 zhègè 决定 juédìng 异常 yìcháng 愤怒 fènnù

    - Ông rất tức giận với quyết định này.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 被 bèi 误解 wùjiě 感到 gǎndào 很 hěn 愤怒 fènnù

    - Anh ấy thấy rất tức giận vì bị hiểu lầm.

  • volume volume

    - 一个 yígè 艺术家 yìshùjiā 对 duì 生活 shēnghuó 对 duì 现实 xiànshí 忿懑 fènmèn 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 必然 bìrán 孤冷 gūlěng 晦涩 huìsè 难懂 nándǒng

    - Một người nghệ sĩ, giận dữ với cuộc sống và hiện thực, các tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我 wǒ 说 shuō 的 de 话音 huàyīn 渐渐 jiànjiàn 带上 dàishàng 了 le 怒气 nùqì

    - Những lời nói của anh ấy với tôi dần dần chuyển sang giọng điệu giận dữ.

  • volume volume

    - 心中 xīnzhōng 颇 pǒ 有 yǒu 不忿 bùfèn 之意 zhīyì

    - trong lòng có nhiều bất bình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Fèn
    • Âm hán việt: Phẫn
    • Nét bút:ノ丶フノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CSHP (金尸竹心)
    • Bảng mã:U+5FFF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 怒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Nù
    • Âm hán việt: Nộ
    • Nét bút:フノ一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEP (女水心)
    • Bảng mã:U+6012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao