无比 wúbǐ
volume volume

Từ hán việt: 【vô bí】

Đọc nhanh: 无比 (vô bí). Ý nghĩa là: vô cùng; hết sức; khôn xiết; không gì sánh được. Ví dụ : - 她的笑容无比美丽。 Nụ cười của cô ấy đẹp vô cùng.. - 这个地方无比安静。 Nơi này yên tĩnh vô cùng.. - 他的成绩无比优秀。 Thành tích của anh ấy vô cùng xuất sắc.

Ý Nghĩa của "无比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

无比 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vô cùng; hết sức; khôn xiết; không gì sánh được

没有别的能够相比 (多用于好的方面)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 笑容 xiàoróng 无比 wúbǐ 美丽 měilì

    - Nụ cười của cô ấy đẹp vô cùng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地方 dìfāng 无比 wúbǐ 安静 ānjìng

    - Nơi này yên tĩnh vô cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 无比 wúbǐ 优秀 yōuxiù

    - Thành tích của anh ấy vô cùng xuất sắc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无比

  • volume volume

    - 他 tā 打篮球 dǎlánqiú 实力 shílì 很强 hěnqiáng , 这次 zhècì 比赛 bǐsài 必胜 bìshèng 无疑 wúyí

    - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi và chắc chắn sẽ thắng cuộc thi này.

  • volume volume

    - 夏季 xiàjì 天气炎热 tiānqìyánrè 无比 wúbǐ

    - Mùa hè luôn nóng nực vô cùng.

  • volume volume

    - 史 shǐ 无 wú 伦比 lúnbǐ

    - chưa từng sánh kịp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 无名指 wúmíngzhǐ 比 bǐ 食指 shízhǐ 长 zhǎng 还是 háishì 短 duǎn ?

    - Ngón áp út của bạn dài hay ngắn hơn ngón trỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 卑鄙 bēibǐ 手段 shǒuduàn 无人 wúrén 可比 kěbǐ

    - Thủ đoạn hèn hạ của anh ấy không ai sánh bằng.

  • volume volume

    - 团结 tuánjié 的 de 力量 lìliàng 无比 wúbǐ 强大 qiángdà

    - Sức mạnh đoàn kết vô cùng mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 弹无虚发 dànwúxūfā

    - Anh ta bắn không trượt phát nào trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 我 wǒ 和 hé 他 tā 有份 yǒufèn 无缘 wúyuán 吧 ba , 希望 xīwàng 他 tā 可以 kěyǐ 找到 zhǎodào 比 bǐ 我 wǒ 更好 gènghǎo 的 de 人 rén

    - Coi như tôi với anh ấy có phận không có duyên , tôi hy vọng anh ấy có thể tìm được người tốt hơn tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao