无所 wú suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【vô sở】

Đọc nhanh: 无所 (vô sở). Ý nghĩa là: vô sở; không có gì. Ví dụ : - 无所归依 không nơi nương tựa.. - 无所附丽 không nơi nương tựa. - 无所凭依。 không có căn cứ.

Ý Nghĩa của "无所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无所 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vô sở; không có gì

Ví dụ:
  • volume volume

    - 无 wú 所 suǒ 归依 guīyī

    - không nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 无 wú 所 suǒ 附丽 fùlì

    - không nơi nương tựa

  • volume volume

    - 无 wú 所 suǒ 凭依 píngyī

    - không có căn cứ.

  • volume volume

    - 网上 wǎngshàng 图书馆 túshūguǎn 的 de 图书 túshū 种类 zhǒnglèi 非常 fēicháng 丰富 fēngfù , 几乎 jīhū 无所不包 wúsuǒbùbāo

    - Thư viện trực tuyến có rất nhiều loại sách vô cùng phong phú, dường như có tất cả.

  • volume volume

    - 孤身 gūshēn 在外 zàiwài , 无 wú 所 suǒ 依凭 yīpíng

    - một thân một mình, không nơi nương tựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无所

  • volume volume

    - 他琴 tāqín 棋诗画 qíshīhuà 无所不能 wúsuǒbùnéng

    - Anh ấy cầm kỳ thi họa, không gì là không biết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā 变成 biànchéng 了 le 无家可归 wújiākěguī 的 de 孤儿 gūér 们 men 的 de 避难所 bìnànsuǒ

    - Họ đã biến ngôi nhà của mình thành nơi trú ẩn cho những đứa trẻ mồ côi không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 一无所获 yīwúsuǒhuò

    - không thu được gì

  • volume volume

    - 一无所知 yīwúsuǒzhī

    - không biết tý gì

  • volume volume

    - 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - hai bàn tay trắng

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 认 rèn 不 bù 认识 rènshí 他 tā 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Cậu quen anh ta hay không không quan trọng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 才 cái 认识 rènshí 几个 jǐgè 月 yuè 却 què 无所不谈 wúsuǒbùtán

    - Mới quen nhau được vài tháng nhưng họ đã tâm sự đủ thứ.

  • volume volume

    - 买 mǎi 舒适 shūshì 的 de 睡衣 shuìyī 给 gěi 自己 zìjǐ , 性感 xìnggǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mua đồ ngủ thoải mái cho mình, gợi cảm một chút cũng không sao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao