无尾服 wú wěi fú
volume volume

Từ hán việt: 【vô vĩ phục】

Đọc nhanh: 无尾服 (vô vĩ phục). Ý nghĩa là: Áo tuxedo (lễ phục của nam).

Ý Nghĩa của "无尾服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无尾服 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Áo tuxedo (lễ phục của nam)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无尾服

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 阑尾 lánwěi 切除术 qiēchúshù 完美无瑕 wánměiwúxiá

    - Appy của tôi là hoàn hảo.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 无头无尾 wútóuwúwěi , 不知所云 bùzhīsuǒyún

    - Bài viết không đầu không đuôi, không hiểu viết gì.

  • volume volume

    - 该药 gāiyào 本身 běnshēn 并 bìng 无害 wúhài 处 chù 但 dàn 与 yǔ 酒类 jiǔlèi 同服 tóngfú 则 zé 有 yǒu 危险 wēixiǎn

    - Thuốc này không gây hại khi dùng một mình, nhưng nếu dùng cùng với rượu có thể gây nguy hiểm.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 无法 wúfǎ 跟 gēn 那件 nàjiàn 相比 xiāngbǐ

    - Chiếc áo này không thể so sánh với chiếc kia.

  • volume volume

    - 志愿者 zhìyuànzhě 无私 wúsī 地 dì 服务 fúwù 了 le 社区 shèqū

    - Tình nguyện viên vô tư phục vụ cộng đồng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 英雄 yīngxióng 征服 zhēngfú 了 le 无数 wúshù 的 de 敌人 dírén

    - Vị anh hùng này đã chinh phục vô số kẻ thù.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 无线 wúxiàn 上 shàng 传到 chuándào 服务器 fúwùqì

    - Đó là một tải lên không dây đến một máy chủ.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao