无尘室 wú chén shì
volume volume

Từ hán việt: 【vô trần thất】

Đọc nhanh: 无尘室 (vô trần thất). Ý nghĩa là: phòng sạch.

Ý Nghĩa của "无尘室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无尘室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng sạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无尘室

  • volume volume

    - 不要 búyào 肆无忌惮 sìwújìdàn 地 dì 大声 dàshēng 喧哗 xuānhuá 这里 zhèlǐ 是 shì 教室 jiàoshì

    - Đừng có ồn ào không biết kiêng nể gì, đây là lớp học mà.

  • volume volume

    - 一望无际 yíwàngwújì

    - nhìn bát ngát mênh mông.

  • volume volume

    - 一望无垠 yíwàngwúyín 的 de 阔野 kuòyě

    - đồng ruộng mênh mông.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 计划 jìhuà 在 zài 一个月 yígèyuè 内 nèi 让 ràng 办公室 bàngōngshì 无纸化 wúzhǐhuà

    - Kế hoạch của tôi là sẽ có văn phòng này không cần giấy tờ trong một tháng.

  • volume volume

    - 一望 yīwàng 无际 wújì 的 de 稻田 dàotián

    - đồng lúa mênh mông, ruộng lúa man mác.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 起居室 qǐjūshì 里 lǐ 用 yòng 吸尘器 xīchénqì 打扫 dǎsǎo 地毯 dìtǎn

    - Anh ấy đang sử dụng máy hút bụi để làm sạch thảm trong phòng khách.

  • volume volume

    - 教室 jiàoshì 无 wú 主动 zhǔdòng 换气 huànqì 设施 shèshī 室内空气 shìnèikōngqì 质量 zhìliàng 较差 jiàochà

    - Các phòng học không chủ động đổi thiết bị không khí,, dẫn đến chất lượng không khí trong phòng kém.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Trần
    • Nét bút:丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XFG (重火土)
    • Bảng mã:U+5C18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao