无容 wú róng
volume volume

Từ hán việt: 【vô dong】

Đọc nhanh: 无容 (vô dong). Ý nghĩa là: than bất định hình。碳的同素異形體之一,塊狀或粉末狀,深黑色,沒有光澤,如木炭、焦炭等。.

Ý Nghĩa của "无容" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无容 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. than bất định hình。碳的同素異形體之一,塊狀或粉末狀,深黑色,沒有光澤,如木炭、焦炭等。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无容

  • volume volume

    - 他 tā 不能容忍 bùnéngróngrěn 别人 biérén 的 de 无礼 wúlǐ

    - Anh ấy không thể nhượng bộ sự vô lễ của người khác.

  • volume volume

    - 内容 nèiróng 无所不包 wúsuǒbùbāo

    - Nội dung bao quát mọi thứ.

  • volume volume

    - 汗颜无地 hànyánwúdì ( 羞愧 xiūkuì 得 dé 无地自容 wúdìzìróng )

    - xấu hổ đến chết đi được

  • volume volume

    - 无知 wúzhī 的 de 人 rén 容易 róngyì 被 bèi 欺骗 qīpiàn

    - Người vô tri rất dễ bị lừa dối.

  • volume volume

    - 那次 nàcì 事故 shìgù 使 shǐ 他 tā 毁容 huǐróng , 终生 zhōngshēng 无法 wúfǎ 恢复 huīfù

    - Vụ tai nạn đó đã làm cho anh ấy bị hủy hoại khuôn mặt, không thể phục hồi suốt đời.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 无法 wúfǎ 容忍 róngrěn 他 tā 的 de 撒谎 sāhuǎng

    - Tôi không thể tha thứ việc anh ta nói dối.

  • volume volume

    - 无核 wúhé 的 de 小 xiǎo 水果 shuǐguǒ 容易 róngyì 压烂 yālàn

    - Quả nhỏ không có hạt dễ bị nghiền nát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 容›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOR (十金人口)
    • Bảng mã:U+5BB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao