无因 wú yīn
volume volume

Từ hán việt: 【vô nhân】

Đọc nhanh: 无因 (vô nhân). Ý nghĩa là: không có cớ gì, vô cớ..

Ý Nghĩa của "无因" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无因 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có cớ gì, vô cớ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无因

  • volume volume

    - 小鸟 xiǎoniǎo 无法 wúfǎ 飞翔 fēixiáng , 因为 yīnwèi 窒息 zhìxī

    - Chim nhỏ không thể bay lượn vì bị nghẹt thở.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 茉莉花 mòlihuā , 因为 yīnwèi 茉莉花 mòlihuā 洁白无暇 jiébáiwúxiá , 小巧玲珑 xiǎoqiǎolínglóng

    - Tôi thích hoa nhài, bởi vì hoa nhài trắng và hoàn mỹ, lại lung linh xinh xắn.

  • volume volume

    - 他 tā 因病 yīnbìng 无法 wúfǎ 出行 chūxíng

    - Anh ấy không thể xuất hành vì bệnh.

  • volume volume

    - 事出有因 shìchūyǒuyīn , 查无实据 cháwúshíjù

    - Việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 工作 gōngzuò 无法 wúfǎ 返乡 fǎnxiāng

    - Cô ấy không thể về quê vì công việc.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 我 wǒ 觉得 juéde 现在 xiànzài 我 wǒ 无所不能 wúsuǒbùnéng

    - Bởi vì tôi cảm thấy bây giờ tôi có thể làm bất cứ điều gì.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 酒 jiǔ 了 le , 这个 zhègè 其实 qíshí 对 duì 我 wǒ 倒 dào 无所谓 wúsuǒwèi , 因为 yīnwèi 我 wǒ 不 bù 喝酒 hējiǔ

    - Họ đã hết rượu, điều đó với tôi không quan trọng vì tôi không uống rượu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 募集 mùjí 款项 kuǎnxiàng , 救济 jiùjì 因 yīn 水灾 shuǐzāi 而 ér 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 吗 ma ?

    - Bạn có thể giúp chúng tôi tuyên truyền và quyên góp tiền để cứu trợ những người không có nhà do lũ lụt không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao