无名火 wúmíng huǒ
volume volume

Từ hán việt: 【vô danh hoả】

Đọc nhanh: 无名火 (vô danh hoả). Ý nghĩa là: bực mình.

Ý Nghĩa của "无名火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无名火 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bực mình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无名火

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 无名指 wúmíngzhǐ 上 shàng 戴 dài 着 zhe 戒指 jièzhi

    - Cô đeo một chiếc nhẫn trên ngón áp út.

  • volume volume

    - 他 tā 无动 wúdòng 於 yú 衷 zhōng 使 shǐ 她 tā 心中 xīnzhōng 的 de 怨恨 yuànhèn 火上加油 huǒshàngjiāyóu

    - Anh ta vô cảm đối với sự oán hận trong trái tim cô ấy, làm cho ngọn lửa oán hận trong cô ấy càng thêm bùng cháy.

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 上 shàng 的 de 签名 qiānmíng 无效 wúxiào

    - Chữ ký trên tài liệu là vô hiệu.

  • volume volume

    - 徒有虚名 túyǒuxūmíng , 并 bìng 无 wú 实学 shíxué

    - chỉ có hư danh, không có thực học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 无以 wúyǐ 名 míng 之 zhī

    - Tình bạn của họ không thể diễn tả bằng lời.

  • volume volume

    - 十年寒窗 shíniánhánchuāng 无人 wúrén 问 wèn , 一举成名 yījǔchéngmíng 天下 tiānxià 知 zhī 这本 zhèběn 小说 xiǎoshuō 使 shǐ 他 tā 一举成名 yījǔchéngmíng

    - Mười năm nỗ lực không ai biết, nhất cử thành danh cả nước hay.(Mười năm đèn sách bên của sổ không ai hỏi đến,Một khi thành danh thì cả thiên hạ biết) Cuốn tiểu thuyết này đã khiến anh ta nhất cử thành danh

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 没 méi 写 xiě 名字 míngzi 或学 huòxué 号 hào , 就 jiù 无法 wúfǎ 登记 dēngjì 成绩 chéngjì

    - Nếu bạn không viết tên hoặc mã số sinh viên, kết quả của bạn sẽ không được đăng ký.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao