无可奉告 wú kě fènggào
volume volume

Từ hán việt: 【vô khả phụng cáo】

Đọc nhanh: 无可奉告 (vô khả phụng cáo). Ý nghĩa là: (thành ngữ) "no comment".

Ý Nghĩa của "无可奉告" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

无可奉告 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (thành ngữ) "no comment"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无可奉告

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā 变成 biànchéng 了 le 无家可归 wújiākěguī 的 de 孤儿 gūér 们 men 的 de 避难所 bìnànsuǒ

    - Họ đã biến ngôi nhà của mình thành nơi trú ẩn cho những đứa trẻ mồ côi không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 告诉 gàosù 他 tā 那 nà 悲惨 bēicǎn 的 de 消息 xiāoxi 後 hòu , 他 tā 已 yǐ 六神无主 liùshénwúzhǔ 了 le

    - Sau khi người ta thông báo cho anh ta tin tức đau buồn đó, anh ta đã hoàn toàn mất hồn.

  • volume volume

    - 不可告人 bùkěgàorén 的 de 动机 dòngjī

    - động cơ đen tối

  • volume volume

    - 人 rén 不可 bùkě 无羞 wúxiū

    - Người không thể không có chuyện xấu hổ.

  • volume volume

    - 他 tā 无家可归 wújiākěguī , 开始 kāishǐ 流浪 liúlàng

    - Anh ấy không nhà cửa, bắt đầu đi lang thang.

  • volume volume

    - 他 tā 无私 wúsī 地 dì 奉献 fèngxiàn 了 le 自己 zìjǐ 的 de 时间 shíjiān

    - Anh ấy vô tư cống hiến thời gian của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 她 tā 讲解 jiǎngjiě 那 nà 音乐 yīnyuè 的 de 妙处 miàochù , 可是 kěshì 这 zhè 无异于 wúyìyú 对牛弹琴 duìniútánqín

    - Anh ta giải thích về những điểm tuyệt vời của âm nhạc đó cho cô ấy, nhưng điều này tương đương với việc đánh đàn cho bò.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò 是 shì 对 duì 的 de , 是 shì 无可 wúkě 非难 fēinàn 的 de

    - anh ấy làm như vậy là đúng rồi, không thể chê trách được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèng
    • Âm hán việt: Bổng , Phụng
    • Nét bút:一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự & hình thanh
    • Thương hiệt:QKQ (手大手)
    • Bảng mã:U+5949
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao