无取胜希望者 wú qǔshèng xīwàng zhě
volume volume

Từ hán việt: 【vô thủ thắng hi vọng giả】

Đọc nhanh: 无取胜希望者 (vô thủ thắng hi vọng giả). Ý nghĩa là: người ngoài cuộc (tức là không được mong đợi để giành chiến thắng trong một cuộc đua hoặc chức vô địch).

Ý Nghĩa của "无取胜希望者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无取胜希望者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người ngoài cuộc (tức là không được mong đợi để giành chiến thắng trong một cuộc đua hoặc chức vô địch)

outsider (i.e. not expected to win a race or championship)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无取胜希望者

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 被 bèi 这 zhè 所 suǒ 大学 dàxué 录取 lùqǔ

    - Tôi hy vọng được nhận vào trường này.

  • volume volume

    - 但凡 dànfán 有 yǒu 一线希望 yīxiànxīwàng , 也 yě 要 yào 努力争取 nǔlìzhēngqǔ

    - hễ có một tia hy vọng cũng phải nỗ lực giành lấy.

  • volume volume

    - 民族 mínzú 战争 zhànzhēng 而 ér 不 bù 依靠 yīkào 人民大众 rénmíndàzhòng , 毫无疑义 háowúyíyì 将 jiāng 不能 bùnéng 取得胜利 qǔdeshènglì

    - chiến tranh dân tộc mà không dựa vào đông đảo quần chúng nhân dân thì chắc chắn không thể thu được thắng lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 希望 xīwàng 成为 chéngwéi 志愿者 zhìyuànzhě

    - Anh ấy muốn làm tình nguyện viên.

  • volume volume

    - 本人 běnrén 是 shì 画画 huàhuà 的 de 希望 xīwàng 你 nǐ 是 shì 有 yǒu 正式 zhèngshì 工作 gōngzuò 品貌 pǐnmào 端正 duānzhèng . 无 wú 不良嗜好 bùliángshìhào

    - Tôi là một họa sĩ, tôi hy vọng bạn có một công việc chính thức và ngoại hình đẹp. Không có sở thích xấu

  • volume volume

    - 我 wǒ 只是 zhǐshì 希望 xīwàng 法典 fǎdiǎn 的 de 所有者 suǒyǒuzhě 能 néng 让 ràng 我们 wǒmen

    - Tôi hy vọng rằng chủ sở hữu sẽ cho chúng tôi

  • volume volume

    - 我 wǒ 迫切希望 pòqièxīwàng 能 néng 变成 biànchéng 个 gè 开创者 kāichuàngzhě 而 ér 不是 búshì 跟随者 gēnsuízhě

    - Tôi rất muốn trở thành nhà sáng lập thay vì người đi sau.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 我 wǒ 和 hé 他 tā 有份 yǒufèn 无缘 wúyuán 吧 ba , 希望 xīwàng 他 tā 可以 kěyǐ 找到 zhǎodào 比 bǐ 我 wǒ 更好 gènghǎo 的 de 人 rén

    - Coi như tôi với anh ấy có phận không có duyên , tôi hy vọng anh ấy có thể tìm được người tốt hơn tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 取›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù , Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Thủ , Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJE (尸十水)
    • Bảng mã:U+53D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 希›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KKLB (大大中月)
    • Bảng mã:U+5E0C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 望›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+7 nét)
    • Pinyin: Wàng
    • Âm hán việt: Vọng
    • Nét bút:丶一フノフ一一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YBHG (卜月竹土)
    • Bảng mã:U+671B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēng , Shèng
    • Âm hán việt: Thăng , Thắng , Tinh
    • Nét bút:ノフ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHQM (月竹手一)
    • Bảng mã:U+80DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao