旅行预订 lǚxíng yùdìng
volume volume

Từ hán việt: 【lữ hành dự đính】

Đọc nhanh: 旅行预订 (lữ hành dự đính). Ý nghĩa là: Đặt chỗ cho các chuyến đi.

Ý Nghĩa của "旅行预订" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旅行预订 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đặt chỗ cho các chuyến đi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旅行预订

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 暑假 shǔjià 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Kỳ nghỉ hè năm nay tôi muốn đi du lịch.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 为 wèi 你 nǐ 在 zài 普拉 pǔlā 扎 zhā 旅馆 lǚguǎn 预订 yùdìng 了 le 两夜 liǎngyè 的 de 房间 fángjiān

    - Chúng tôi đã đặt phòng cho bạn tại khách sạn Plaza trong hai đêm.

  • volume volume

    - 在 zài 旅游 lǚyóu 旺季 wàngjì , 酒店 jiǔdiàn 的 de 预订 yùdìng 量 liàng 剧增 jùzēng

    - Vào mùa du lịch cao điểm, lượng đặt phòng khách sạn tăng mạnh.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 的 de 销 xiāo 超出 chāochū 了 le 预算 yùsuàn

    - Chi phí của chuyến đi này vượt quá ngân sách.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 我们 wǒmen 常常 chángcháng 一起 yìqǐ 旅行 lǚxíng

    - Trước đây, chúng tôi thường đi du lịch cùng nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 预付 yùfù 了 le 旅行 lǚxíng 的 de 全部 quánbù 费用 fèiyòng

    - Anh ấy đã trả trước toàn bộ chi phí du lịch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 预定 yùdìng 了 le 明天 míngtiān 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Tôi dự định đi du lịch vào ngày mai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 旅行 lǚxíng 中 zhōng 走散 zǒusàn 了 le

    - Họ đã bị lạc trong chuyến du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:丶一フノノ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOHV (卜尸人竹女)
    • Bảng mã:U+65C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 订›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMN (戈女一弓)
    • Bảng mã:U+8BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao