Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 毯
㲜 㲭
毯 là gì? 毯 (Thảm). Bộ Mao 毛 (+8 nét). Tổng 12 nét but (ノ一一フ丶ノノ丶丶ノノ丶). Ý nghĩa là: cái đệm lông, Cái đệm lông., Chăn, nệm, đệm, thảm. Từ ghép với 毯 : 毛毯 Thảm len, 掛毯 Thảm treo, 地毯 Thảm trải sàn nhà., “mao thảm” 毛毯 chăn lông, “bích thảm” 壁毯 thảm trang trí trên tường. Chi tiết hơn...