方里 fāng lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phương lí】

Đọc nhanh: 方里 (phương lí). Ý nghĩa là: một dặm vuông.

Ý Nghĩa của "方里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

方里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một dặm vuông

一里见方; 平方里

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 方里

  • volume volume

    - 在 zài 联邦快递 liánbāngkuàidì 的 de 盒子 hézi 里 lǐ 回 huí 它 tā 原来 yuánlái 的 de 地方 dìfāng 去 qù 了 le

    - Nó nằm trong hộp FedEx trên đường trở về nơi xuất phát.

  • volume volume

    - 南方 nánfāng 古猿 gǔyuán 不 bù 应该 yīnggāi 在 zài 那里 nàlǐ 展览 zhǎnlǎn 的 de

    - Australopithecus không nên có trong màn hình đó.

  • volume volume

    - 地方法院 dìfāngfǎyuàn 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ

    - Tòa án địa phương nằm trong thành phố.

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 出发 chūfā 去 qù 公园 gōngyuán 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Xuất phát từ đây đi công viên rất tiện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 城里 chénglǐ 到处 dàochù 寻找 xúnzhǎo 吃饭 chīfàn 的 de 地方 dìfāng

    - Họ đi khắp thành phố để tìm chỗ ăn.

  • volume volume

    - 在 zài 大 dà 森林 sēnlín 里 lǐ 迷失方向 míshīfāngxiàng , 很难 hěnnán 找到 zhǎodào 出路 chūlù

    - giữa chốn rừng sâu mà lạc mất phương hướng thì khó tìm được đường ra.

  • volume volume

    - 亚里士多德 yàlǐshìduōdé 在 zài 他 tā 该 gāi 在 zài 的 de 地方 dìfāng

    - Aristotle chính xác là nơi anh ta nên ở.

  • volume volume

    - 方圆 fāngyuán 几十里 jǐshílǐ 见 jiàn 不到 búdào 一个 yígè 人影 rényǐng

    - trong phạm vi mấy chục dặm không thấy một bóng người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao