方法学 fāngfǎ xué
volume volume

Từ hán việt: 【phương pháp học】

Đọc nhanh: 方法学 (phương pháp học). Ý nghĩa là: phương pháp luận.

Ý Nghĩa của "方法学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

方法学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phương pháp luận

methodology

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 方法学

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 应 yīng 掌握 zhǎngwò 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ

    - Học sinh phải nắm vững các phương pháp học tập.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 好 hǎo 是 shì 捷径 jiéjìng

    - Phương pháp học tốt là con đường tắt.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 要 yào 讲究 jiǎngjiu 方法 fāngfǎ

    - Học tập phải chú trọng phương pháp.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 摸索 mōsuo 新 xīn 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ

    - Cô ấy đang tìm kiếm phương pháp học mới.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 带来 dàilái 了 le 持续 chíxù 的 de 进步 jìnbù

    - Phương pháp học của anh ấy đã mang lại sự tiến bộ liên tục.

  • volume volume

    - 对 duì 学生 xuésheng 要 yào 多用 duōyòng 启发 qǐfā 和 hé 诱导 yòudǎo 的 de 方法 fāngfǎ

    - đối với học sinh nên dùng nhiều phương pháp hướng dẫn và gợi mở.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 认同 rèntóng 老师 lǎoshī 的 de 教学方法 jiāoxuéfāngfǎ

    - Học sinh đồng ý với phương pháp giảng dạy của giáo viên.

  • volume volume

    - 填鸭式 tiányāshì 的 de 教学方法 jiāoxuéfāngfǎ 只能 zhǐnéng 起 qǐ 反作用 fǎnzuòyòng

    - phương pháp học nhồi nhét chỉ có thể gây ra phản tác dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao