方寸已乱 fāngcùn yǐ luàn
volume volume

Từ hán việt: 【phương thốn dĩ loạn】

Đọc nhanh: 方寸已乱 (phương thốn dĩ loạn). Ý nghĩa là: ruột gan rối bời; bối rối trong lòng; lòng người rối loạn.

Ý Nghĩa của "方寸已乱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

方寸已乱 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ruột gan rối bời; bối rối trong lòng; lòng người rối loạn

方寸:指心谓心情不好,思绪很乱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 方寸已乱

  • volume volume

    - 对应 duìyìng 的 de 方案 fāngàn 已经 yǐjīng 提交 tíjiāo 审核 shěnhé 了 le

    - Phương án tương ứng đã được nộp để phê duyệt.

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 摆平 bǎipíng 双方 shuāngfāng 都 dōu 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Mọi việc đã được giải quyết công bằng và cả hai bên đều hài lòng.

  • volume volume

    - 方寸已乱 fāngcùnyǐluàn

    - lòng người rối loạn

  • volume volume

    - 佣金 yòngjīn 计算 jìsuàn 方式 fāngshì 已 yǐ 变更 biàngēng

    - Cách tính hoa hồng đã thay đổi.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 意见 yìjiàn 已渐 yǐjiàn 接近 jiējìn , 谈判 tánpàn 可望 kěwàng 有 yǒu 成 chéng

    - ý kiến đôi bên đã gần thống nhất, cuộc đàm phán hi vọng thành công.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 科学 kēxué 方面 fāngmiàn 的 de 倾向性 qīngxiàngxìng 在 zài 孩童 háitóng 时代 shídài 就 jiù 已 yǐ 显现出来 xiǎnxiànchūlái

    - Sự xuất hiện của sự thiên hướng về khoa học của cô ấy đã được thể hiện từ thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+0 nét)
    • Pinyin: Cùn
    • Âm hán việt: Thốn
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DI (木戈)
    • Bảng mã:U+5BF8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao