方头括号 fāng tóu guāhào
volume volume

Từ hán việt: 【phương đầu quát hiệu】

Đọc nhanh: 方头括号 (phương đầu quát hiệu). Ý nghĩa là: dấu ngoặc dạng thấu kính (【】 hoặc 〖〗).

Ý Nghĩa của "方头括号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

方头括号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dấu ngoặc dạng thấu kính (【】 hoặc 〖〗)

lenticular brackets (【】 or 〖〗)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 方头括号

  • volume volume

    - 你 nǐ 地 dì 头儿 tóuer 熟 shú , 联系 liánxì 起来 qǐlai 方便 fāngbiàn

    - anh quen thuộc vùng này, liên hệ sẽ dễ dàng hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 手头 shǒutóu 有 yǒu 把 bǎ 号码 hàomǎ 锁 suǒ 的 de 原型 yuánxíng , 想要 xiǎngyào 你 nǐ 去 qù 校验 jiàoyàn

    - Anh ta có trong tay một mẫu khóa mật mã và muốn bạn kiểm tra nó.

  • volume volume

    - 动机 dòngjī 好 hǎo , 方法 fāngfǎ 不对头 búduìtóu , 也 yě 会 huì 把 bǎ 事 shì 办坏 bànhuài

    - động cơ tốt, phương pháp không hay, cũng có thể làm hỏng việc.

  • volume volume

    - 包括 bāokuò 在 zài 乐队 yuèduì 里 lǐ 吹 chuī 长号 chánghào

    - Để bao gồm chơi trombone trong ban nhạc diễu hành?

  • volume volume

    - 她括 tākuò 住 zhù 头发 tóufà 很 hěn 整齐 zhěngqí

    - Cô ấy buộc tóc rất gọn gàng.

  • volume volume

    - 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 差 chà , 原因 yuányīn 是 shì 不 bù 刻苦 kèkǔ , 再则 zàizé 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 也 yě 不对头 búduìtóu

    - thành tích học tập của anh ấy rất kém, nguyên nhân là không chịu nỗ lực, vả lại phương pháp học cũng không đúng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地方 dìfāng 上 shàng 是 shì 个 gè 有 yǒu 头 tóu 脸 liǎn 的 de 人物 rénwù

    - anh ấy là người rất có thể diện.

  • volume volume

    - 头前 tóuqián 这个 zhègè 地方 dìfāng 还是 háishì 很 hěn 荒凉 huāngliáng 的 de

    - trước kia nơi này rất hoang vắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 括›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā , Kuò
    • Âm hán việt: Hoạt , Quát
    • Nét bút:一丨一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJR (手竹十口)
    • Bảng mã:U+62EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao