方头不律 fāng tóu bù lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【phương đầu bất luật】

Đọc nhanh: 方头不律 (phương đầu bất luật). Ý nghĩa là: ngang ngược; ngang bướng.

Ý Nghĩa của "方头不律" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

方头不律 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngang ngược; ngang bướng

方头:俗谓不合时宜不律:倔强不顺形容脾气倔强,固执已见

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 方头不律

  • volume volume

    - 手 shǒu 头儿 tóuer 不 bù 方便 fāngbiàn

    - trong tay không có nhiều tiền; trong tay chả dư dật gì; kẹt tiền.

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 手 shǒu 头儿 tóuer 不 bù 方便 fāngbiàn

    - Bây giờ trong tay tôi trong tay chả dư dật gì.

  • volume volume

    - 对方 duìfāng 来头 láitou 不善 bùshàn , 要 yào 小心 xiǎoxīn 应付 yìngfù

    - đối phương không phải vừa đâu, phải cẩn thận mà đối phó.

  • volume volume

    - 动机 dòngjī 好 hǎo , 方法 fāngfǎ 不对头 búduìtóu , 也 yě 会 huì 把 bǎ 事 shì 办坏 bànhuài

    - động cơ tốt, phương pháp không hay, cũng có thể làm hỏng việc.

  • volume volume

    - 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 差 chà , 原因 yuányīn 是 shì 不 bù 刻苦 kèkǔ , 再则 zàizé 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 也 yě 不对头 búduìtóu

    - thành tích học tập của anh ấy rất kém, nguyên nhân là không chịu nỗ lực, vả lại phương pháp học cũng không đúng.

  • volume volume

    - 《 权力 quánlì 的 de 游戏 yóuxì 》 里 lǐ 可 kě 不会 búhuì 戴 dài 自行车 zìxíngchē 头盔 tóukuī

    - Họ không đội mũ bảo hiểm xe đạp trong Game of Thrones.

  • volume volume

    - 不管怎样 bùguǎnzěnyàng , 你 nǐ 总有 zǒngyǒu 你 nǐ 的 de 说头儿 shuōtouer

    - dù thế nào thì anh cũng có lí do bào chữa của anh.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要 yào 开会讨论 kāihuìtǎolùn 新 xīn 的 de 方案 fāngàn , 除非 chúfēi 你 nǐ 是 shì 顶头上司 dǐngtóushàngsī , 否则 fǒuzé 就 jiù 不 bù 要犯 yàofàn 懒 lǎn

    - chậm chạp, chậm trễ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 律›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Luật
    • Nét bút:ノノ丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOLQ (竹人中手)
    • Bảng mã:U+5F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa