方兴未已 fāng xīng wèi yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phương hưng vị dĩ】

Đọc nhanh: 方兴未已 (phương hưng vị dĩ). Ý nghĩa là: hưng thịnh mà vẫn thăng thiên (thành ngữ); nhanh chóng mở rộng, lên, vẫn đang phát triển mạnh mẽ.

Ý Nghĩa của "方兴未已" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

方兴未已 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hưng thịnh mà vẫn thăng thiên (thành ngữ); nhanh chóng mở rộng

flourishing and still in the ascendant (idiom); rapidly expanding

✪ 2. lên

on the up

✪ 3. vẫn đang phát triển mạnh mẽ

still growing strong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 方兴未已

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 革命 gémìng 运动 yùndòng 方兴未艾 fāngxīngwèiài

    - phong trào cách mạng đang lên.

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 摆平 bǎipíng 双方 shuāngfāng 都 dōu 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Mọi việc đã được giải quyết công bằng và cả hai bên đều hài lòng.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 补救 bǔjiù 于 yú 已然 yǐrán , 不如 bùrú 防止 fángzhǐ 于未然 yúwèirán

    - truy cứu việc đã rồi không bằng phòng ngừa việc chưa xảy ra.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 说 shuō 他 tā 对 duì 文学 wénxué 有 yǒu 浓厚 nónghòu 的 de 兴趣 xìngqù , 其实 qíshí 这 zhè 不过 bùguò 是 shì 附庸风雅 fùyōngfēngyǎ 而已 éryǐ

    - Anh ta thường nói rằng anh ta có sự quan tâm sâu sắc đến văn học, nhưng thực tế thì đó chỉ là việc anh ta giả vờ thôi.

  • volume volume

    - 动词 dòngcí 重叠 chóngdié 后 hòu 不能 bùnéng 受 shòu 已然 yǐrán 副词 fùcí 修饰 xiūshì , 可以 kěyǐ 受 shòu 未然 wèirán 副词 fùcí 修饰 xiūshì

    - Động từ trùng điệp không thể dùng với trạng từ bổ ngữ mang nghĩa đã xảy ra, nhưng có thể dùng với các trạng từ bổ ngữ hàm ý chưa xảy ra.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • volume volume

    - 他 tā 赢 yíng 了 le 比赛 bǐsài , 兴奋不已 xīngfènbùyǐ

    - Anh ấy thắng trận đấu, vui mừng không thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao