新鲜菠菜 xīnxiān bōcài
volume volume

Từ hán việt: 【tân tiên ba thái】

Đọc nhanh: 新鲜菠菜 (tân tiên ba thái). Ý nghĩa là: Rau chân vịt tươi.

Ý Nghĩa của "新鲜菠菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新鲜菠菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rau chân vịt tươi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新鲜菠菜

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 奥威尔 àowēiěr 的 de 书 shū 还有 háiyǒu 新鲜 xīnxiān 蔬菜 shūcài 三明治 sānmíngzhì

    - Giống như một cuốn sách hay của Orwell hoặc một món ăn ngon.

  • volume volume

    - 菜市场 càishìchǎng 供应 gōngyìng 新鲜 xīnxiān 蔬菜 shūcài

    - Chợ rau cung cấp rau tươi.

  • volume volume

    - 那 nà 背 bèi 蔬菜 shūcài 十分 shífēn 新鲜 xīnxiān

    - Bó rau đó rất tươi.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 新鲜 xīnxiān 的 de 菠菜 bōcài

    - Siêu thị có rau chân vịt tươi.

  • volume volume

    - 菜市场 càishìchǎng 的 de 猪肉 zhūròu 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Thịt lợn ở chợ rất tươi.

  • volume volume

    - 一掐儿 yīqiāér 青菜 qīngcài 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Một nắm rau xanh rất tươi.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 蔬菜 shūcài 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Rau ở đây rất tươi.

  • - 每周 měizhōu 我 wǒ 都 dōu 会 huì 去 qù 蔬菜 shūcài 市场 shìchǎng 买 mǎi 新鲜 xīnxiān 的 de 蔬菜 shūcài

    - Mỗi tuần tôi đều đến chợ rau để mua rau tươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEDE (廿水木水)
    • Bảng mã:U+83E0
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 鲜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiān , Xiǎn , Xiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiển
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMTQ (弓一廿手)
    • Bảng mã:U+9C9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao