新鲜南瓜 xīnxiān nánguā
volume volume

Từ hán việt: 【tân tiên na qua】

Đọc nhanh: 新鲜南瓜 (tân tiên na qua). Ý nghĩa là: Quả bí; tươi; Cây bí.

Ý Nghĩa của "新鲜南瓜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新鲜南瓜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quả bí; tươi; Cây bí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新鲜南瓜

  • volume volume

    - 南瓜 nánguā 可以 kěyǐ 用来 yònglái 做派 zuòpài

    - Bí đỏ có thể dùng để làm bánh.

  • volume volume

    - 西瓜 xīguā 的 de 蒂 dì 还 hái 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Cuống của quả dưa hấu vẫn còn rất tươi.

  • volume volume

    - 一掐儿 yīqiāér 青菜 qīngcài 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Một nắm rau xanh rất tươi.

  • volume volume

    - 吃 chī 新鲜 xīnxiān 的 de 水果 shuǐguǒ 才 cái 对 duì 身体 shēntǐ 好 hǎo

    - Ăn trái cây tươi mới tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 新鲜 xīnxiān 的 de 苦瓜 kǔguā

    - Cô ấy mua mướp đắng tươi.

  • volume volume

    - 南瓜 nánguā 可以 kěyǐ 做成 zuòchéng 甜点 tiándiǎn

    - Bí đỏ có thể làm thành món tráng miệng.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 空气 kōngqì 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Không khí ở vùng quê rất trong lành.

  • volume volume

    - 南方 nánfāng 的 de 水果 shuǐguǒ 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Trái cây miền Nam rất tươi ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 南›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thập 十 (+7 nét)
    • Pinyin: Nā , Nán
    • Âm hán việt: Na , Nam
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JBTJ (十月廿十)
    • Bảng mã:U+5357
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鲜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiān , Xiǎn , Xiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiển
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMTQ (弓一廿手)
    • Bảng mã:U+9C9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao