新鲜甜菜 xīnxiān tiáncài
volume volume

Từ hán việt: 【tân tiên điềm thái】

Đọc nhanh: 新鲜甜菜 (tân tiên điềm thái). Ý nghĩa là: Củ cải đường; tươi.

Ý Nghĩa của "新鲜甜菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新鲜甜菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Củ cải đường; tươi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新鲜甜菜

  • volume volume

    - 那 nà 背 bèi 蔬菜 shūcài 十分 shífēn 新鲜 xīnxiān

    - Bó rau đó rất tươi.

  • volume volume

    - 她 tā 准备 zhǔnbèi 做 zuò 一道 yīdào 新鲜 xīnxiān 的 de 蔬菜 shūcài 沙拉 shālà

    - Cô ấy đang chuẩn bị làm món salad rau tươi ngon.

  • volume volume

    - 一掐儿 yīqiāér 青菜 qīngcài 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Một nắm rau xanh rất tươi.

  • volume volume

    - 当季 dāngjì 蔬菜 shūcài 新鲜 xīnxiān 可口 kěkǒu

    - Rau củ mùa này tươi ngon.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 每天 měitiān 都 dōu 吃 chī 新鲜 xīnxiān 的 de 蔬菜 shūcài

    - Chúng tôi ăn rau tươi mỗi ngày.

  • volume volume

    - 新鲜 xīnxiān 菱角 língjiǎo 味道 wèidao 甜 tián

    - Củ ấu tươi có vị ngọt.

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 用 yòng 了 le 新鲜 xīnxiān 的 de 藕 ǒu

    - Món này dùng ngó sen tươi.

  • - 每周 měizhōu 我 wǒ 都 dōu 会 huì 去 qù 蔬菜 shūcài 市场 shìchǎng 买 mǎi 新鲜 xīnxiān 的 de 蔬菜 shūcài

    - Mỗi tuần tôi đều đến chợ rau để mua rau tươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+6 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điềm
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRTM (竹口廿一)
    • Bảng mã:U+751C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiān , Xiǎn , Xiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiển
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMTQ (弓一廿手)
    • Bảng mã:U+9C9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao